10 từ của bài
- 量化liànghuàlượng hóa, định lượng
- 一概而论yīgài'érlùnđánh đồng, khái quát hóa, xem xét chung chung
- 一味yīwèichỉ biết, cứ khăng khăng, mù quáng
- 屋檐wūyánmái hiên, mái nhà
- 流向liúxiànghướng chảy, hướng dòng vốn
- 打盹儿dǎdǔnrngủ gật, chợp mắt
- 棱角léngjiǎogóc cạnh, sự sắc sảo, tính gai góc
- 便携式biànxiéshìdạng xách tay, di động, dễ mang theo
- 兑现duìxiànthực hiện, đổi ra tiền mặt, giữ lời
- 感叹gǎntàncảm thán, than thở, xuýt xoa
Bước 1 · Bài đọc
给外婆的老房子做一次“体检”
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wàipó外婆bā八shí十èr二suì岁 ,yí一gèrén个人zhù住zài在zhèn镇shàng上de的yí一zuò座lǎo老píng平fáng房lǐ里 。qùnián去年qiūtiān秋天 ,tā她zài在yuànzi院子lǐ里shuāi摔le了yì一jiāo跤 ,suǒ所xìng幸zhī只cā擦pò破le了diǎn点pí皮 。 … quánjiā全家rén人què却xià吓dé得bù不qīng轻 ,dìyī第一fǎnyìng反应shì是quàn劝tā她shǎo少chūmén出门 ,zuìhǎo最好zhěngtiān整天zài在wū屋lǐ里zuò坐zhe着 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ