学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 694 chữ10 từ thư viện

给外婆的老房子做一次“体检”

"Khám sức khỏe" cho ngôi nhà cũ của bà ngoại

Sau cú ngã ngoài sân, cả nhà muốn bà ngoại 82 tuổi cứ ngồi yên trong nhà — nhưng bác sĩ gia đình lại có cách nhìn khác.

10 từ của bài
  • 量化liànghuàlượng hóa, định lượng
  • 一概而论yīgài'érlùnđánh đồng, khái quát hóa, xem xét chung chung
  • 一味yīwèichỉ biết, cứ khăng khăng, mù quáng
  • 屋檐wūyánmái hiên, mái nhà
  • 流向liúxiànghướng chảy, hướng dòng vốn
  • 打盹儿dǎdǔnrngủ gật, chợp mắt
  • 棱角léngjiǎogóc cạnh, sự sắc sảo, tính gai góc
  • 便携式biànxiéshìdạng xách tay, di động, dễ mang theo
  • 兑现duìxiànthực hiện, đổi ra tiền mặt, giữ lời
  • 感叹gǎntàncảm thán, than thở, xuýt xoa

Bước 1 · Bài đọc

给外婆的老房子做一次“体检”

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wàipó外婆bā八shí十èr二suì岁 ,yí一gèrén个人zhù住zài在zhèn镇shàng上de的yí一zuò座lǎo老píng平fáng房lǐ里 。qùnián去年qiūtiān秋天 ,tā她zài在yuànzi院子lǐ里shuāi摔le了yì一jiāo跤 ,suǒ所xìng幸zhī只cā擦pò破le了diǎn点pí皮 。 … quánjiā全家rén人què却xià吓dé得bù不qīng轻 ,dìyī第一fǎnyìng反应shì是quàn劝tā她shǎo少chūmén出门 ,zuìhǎo最好zhěngtiān整天zài在wū屋lǐ里zuò坐zhe着 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 量化liànghuàlượng hóa, định lượng
  • 一概而论yīgài'érlùnđánh đồng, khái quát hóa, xem xét chung chung
  • 一味yīwèichỉ biết, cứ khăng khăng, mù quáng
  • 屋檐wūyánmái hiên, mái nhà
  • 流向liúxiànghướng chảy, hướng dòng vốn
  • 打盹儿dǎdǔnrngủ gật, chợp mắt
  • 棱角léngjiǎogóc cạnh, sự sắc sảo, tính gai góc
  • 便携式biànxiéshìdạng xách tay, di động, dễ mang theo
  • 兑现duìxiànthực hiện, đổi ra tiền mặt, giữ lời
  • 感叹gǎntàncảm thán, than thở, xuýt xoa