学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ4 phút · 702 chữ10 từ thư viện

校医写给新生的一封寝室健康信

Lá thư về sức khỏe trong ký túc xá bác sĩ trường gửi tân sinh viên

Ngồi lì cả buổi chiều, thấy chấm đen bay trước mắt, tích cả kệ thuốc bổ — bác sĩ trường muốn nhắn gì với tân sinh viên?

10 từ của bài
  • 寝室qǐnshìphòng ngủ, ký túc xá
  • 无意wúyìvô tình, không cố ý, không có ý định
  • 放射fàngshèphóng xạ, bức xạ, phát ra
  • 骨骼gǔgébộ xương, khung xương
  • 飘浮piāofútrôi nổi, lơ lửng, bồng bềnh
  • 胶囊jiāonángviên nang, con nhộng
  • 盘pánván, đĩa, khay
  • 弄虚作假nòngxūzuòjiǎgian lận, lừa dối, làm giả
  • 背负bēifùgánh vác, mang trên lưng, chịu đựng
  • 礼节lǐjiélễ tiết, nghi thức, phép tắc

Bước 1 · Bài đọc

校医写给新生的一封寝室健康信

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

gèwèi各位xīn新tóngxué同学 :nǐmen你们hǎo好 !wǒ我shì是yún云lǐng岭dà大xuéxiào学校yīyuàn医院de的sū苏yīshēng医生 。měi每nián年kāixué开学yǐ以hòu后 ,ménzhěn门诊lǐ里zǒng总huì会duō多chū出yì一pī批zhèngzhuàng症状xiāng相sìde似的xuésheng学生 ,suǒyǐ所以wǒ我xiǎng想jiè借zhè这fēng封xìn信 ,hé和dàjiā大家liáo聊liáo聊qǐnshì寝室shēnghuó生活lǐ里de的jǐ几gè个jiànkāng健康wèntí问题 。wǒ我wúyì无意xiàhu吓唬shuí谁 ,zhǐshì只是xīwàng希望dàjiā大家shǎo少zǒu走yīxiē一些wān弯lù路 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 寝室qǐnshìphòng ngủ, ký túc xá
  • 无意wúyìvô tình, không cố ý, không có ý định
  • 放射fàngshèphóng xạ, bức xạ, phát ra
  • 骨骼gǔgébộ xương, khung xương
  • 飘浮piāofútrôi nổi, lơ lửng, bồng bềnh
  • 胶囊jiāonángviên nang, con nhộng
  • 盘pánván, đĩa, khay
  • 弄虚作假nòngxūzuòjiǎgian lận, lừa dối, làm giả
  • 背负bēifùgánh vác, mang trên lưng, chịu đựng
  • 礼节lǐjiélễ tiết, nghi thức, phép tắc