10 từ của bài
- 寝室qǐnshìphòng ngủ, ký túc xá
- 无意wúyìvô tình, không cố ý, không có ý định
- 放射fàngshèphóng xạ, bức xạ, phát ra
- 骨骼gǔgébộ xương, khung xương
- 飘浮piāofútrôi nổi, lơ lửng, bồng bềnh
- 胶囊jiāonángviên nang, con nhộng
- 盘pánván, đĩa, khay
- 弄虚作假nòngxūzuòjiǎgian lận, lừa dối, làm giả
- 背负bēifùgánh vác, mang trên lưng, chịu đựng
- 礼节lǐjiélễ tiết, nghi thức, phép tắc
Bước 1 · Bài đọc
校医写给新生的一封寝室健康信
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
gèwèi各位xīn新tóngxué同学 :nǐmen你们hǎo好 !wǒ我shì是yún云lǐng岭dà大xuéxiào学校yīyuàn医院de的sū苏yīshēng医生 。měi每nián年kāixué开学yǐ以hòu后 ,ménzhěn门诊lǐ里zǒng总huì会duō多chū出yì一pī批zhèngzhuàng症状xiāng相sìde似的xuésheng学生 ,suǒyǐ所以wǒ我xiǎng想jiè借zhè这fēng封xìn信 ,hé和dàjiā大家liáo聊liáo聊qǐnshì寝室shēnghuó生活lǐ里de的jǐ几gè个jiànkāng健康wèntí问题 。wǒ我wúyì无意xiàhu吓唬shuí谁 ,zhǐshì只是xīwàng希望dàjiā大家shǎo少zǒu走yīxiē一些wān弯lù路 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ