10 từ của bài
- 仿真fǎngzhēnmô phỏng, giả lập, giống thật
- 站立zhànlìđứng, đứng vững, đứng thẳng
- 强势qiángshìthế mạnh, ưu thế, áp đảo
- 刁难diāonàngây khó dễ, làm khó, hạch sách
- 帆船fānchuánthuyền buồm, tàu buồm
- 物流wùliúlogistics, hậu cần, vận tải hàng hóa
- 打倒dǎdǎođánh đổ, lật đổ, đả đảo
- 药方yàofāngđơn thuốc, bài thuốc
- 展望zhǎnwàngtriển vọng, nhìn về phía trước, dự báo
- 使命shǐmìngsứ mệnh, nhiệm vụ cao cả
Bước 1 · Bài đọc
一碗不能吃的牛肉面
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lù陆màn蔓de的gōngzuò工作shì室kāi开zài在chéng城jiāo郊yí一dòng栋jiù旧chǎng厂fáng房lǐ里 。jìn进mén门de的cháng长zhuō桌shàng上bǎi摆zhe着yì一wǎn碗rèqì热气téng腾téng腾de的niú牛ròu肉miàn面 ,yì一shuāng双kuàizi筷子bǎ把miàntiáo面条gāo高gāo高tiǎoqǐ挑起 ,tāng汤miàn面shàng上hái还piāo漂zhe着jǐ几lì粒cōng葱huā花 。shēnshǒu伸手yì一mō摸 ,tā它què却lěng冷bīng冰bīng冰 、yìng硬bāng邦bāng邦de的 ——zhè这shì是yí一jiàn件fǎngzhēn仿真cài菜pǐn品móxíng模型 ,lián连 “rèqì热气 ”dōu都shì是yòng用tòumíng透明shù树zhī脂zuò做de的 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ