学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 601 chữ10 từ thư viện

直播间之外的一瓶茶油

Chai dầu trà ngoài phòng livestream

Livestream nào cũng khen dầu nhà mình nguyên chất nhất, vậy người mua nên tin vào đâu?

10 từ của bài
  • 精彩纷呈jīngcǎifēnchéngvô cùng đặc sắc, nhiều màu sắc rực rỡ
  • 动身dòngshēnlên đường, khởi hành
  • 嗓音sǎngyīngiọng nói, giọng hát
  • 拄zhǔchống, tựa, vịn
  • 夜以继日yèyǐjìrìngày đêm không nghỉ, suốt ngày đêm
  • 提炼tíliànchiết xuất, tinh luyện, đúc kết
  • 渣zhābã, cặn, xỉ
  • 摇晃yáohuàngrung lắc, chao đảo, lay động
  • 绊脚石bànjiǎoshíhòn đá vấp chân, vật cản trở
  • 万无一失wànwúyīshīchắc chắn thành công, không sai sót, an toàn tuyệt đối

Bước 1 · Bài đọc

直播间之外的一瓶茶油

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jiā家lǐ里chǎo炒cài菜yòng用de的chá茶yóu油kuài快jiàn见dǐ底le了 ,wǒ我zài在wǎngshàng网上sōu搜le了yì一quān圈 ,gè各jiā家zhíbō直播jiān间jīngcǎifēnchéng精彩纷呈 :yǒu有rén人duì对zhe着jìngtóu镜头chàng唱shān山gē歌 ,yǒurén有人dāngchǎng当场yòng用yóu油chǎo炒cài菜 ,gè个gè个dōu都shuō说zì自jiā家de的yóu油zuì最chún纯 。kàn看dé得yuè越duō多 ,wǒ我xīnli心里fǎndào反倒yuè越méi没dǐ底 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 精彩纷呈jīngcǎifēnchéngvô cùng đặc sắc, nhiều màu sắc rực rỡ
  • 动身dòngshēnlên đường, khởi hành
  • 嗓音sǎngyīngiọng nói, giọng hát
  • 拄zhǔchống, tựa, vịn
  • 夜以继日yèyǐjìrìngày đêm không nghỉ, suốt ngày đêm
  • 提炼tíliànchiết xuất, tinh luyện, đúc kết
  • 渣zhābã, cặn, xỉ
  • 摇晃yáohuàngrung lắc, chao đảo, lay động
  • 绊脚石bànjiǎoshíhòn đá vấp chân, vật cản trở
  • 万无一失wànwúyīshīchắc chắn thành công, không sai sót, an toàn tuyệt đối