10 từ của bài
- 精彩纷呈jīngcǎifēnchéngvô cùng đặc sắc, nhiều màu sắc rực rỡ
- 动身dòngshēnlên đường, khởi hành
- 嗓音sǎngyīngiọng nói, giọng hát
- 拄zhǔchống, tựa, vịn
- 夜以继日yèyǐjìrìngày đêm không nghỉ, suốt ngày đêm
- 提炼tíliànchiết xuất, tinh luyện, đúc kết
- 渣zhābã, cặn, xỉ
- 摇晃yáohuàngrung lắc, chao đảo, lay động
- 绊脚石bànjiǎoshíhòn đá vấp chân, vật cản trở
- 万无一失wànwúyīshīchắc chắn thành công, không sai sót, an toàn tuyệt đối
Bước 1 · Bài đọc
直播间之外的一瓶茶油
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jiā家lǐ里chǎo炒cài菜yòng用de的chá茶yóu油kuài快jiàn见dǐ底le了 ,wǒ我zài在wǎngshàng网上sōu搜le了yì一quān圈 ,gè各jiā家zhíbō直播jiān间jīngcǎifēnchéng精彩纷呈 :yǒu有rén人duì对zhe着jìngtóu镜头chàng唱shān山gē歌 ,yǒurén有人dāngchǎng当场yòng用yóu油chǎo炒cài菜 ,gè个gè个dōu都shuō说zì自jiā家de的yóu油zuì最chún纯 。kàn看dé得yuè越duō多 ,wǒ我xīnli心里fǎndào反倒yuè越méi没dǐ底 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ