学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực4 phút · 711 chữ10 từ thư viện

老槐树下的一场盲测

Cuộc thử nếm bịt mắt dưới gốc hòe già

Ông chủ quán lẩu tin chắc thịt cừu phải nhúng nồi than mới ngon — cuộc thử nếm bịt mắt sẽ cho kết quả thế nào?

10 từ của bài
  • 槐树huáishùcây hòe, cây hoa hòe
  • 炭tànthan, than củi, than đá
  • 居于jūyúnằm ở, đứng ở vị trí
  • 鉴别jiànbiégiám định, phân biệt, nhận biết
  • 俗语súyǔtục ngữ, thành ngữ dân gian, khẩu ngữ
  • 告诫gàojièkhuyên răn, cảnh cáo, dặn dò
  • 当务之急dāngwùzhījíviệc cấp bách, nhiệm vụ hàng đầu, ưu tiên số một
  • 寂静jìjìngvắng lặng, tĩnh mịch, yên tĩnh
  • 推翻tuīfānlật đổ, bác bỏ, đảo ngược
  • 好在hǎozàimay mà, may mắn thay, cũng may là

Bước 1 · Bài đọc

老槐树下的一场盲测

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

běijīng北京dōng东sìyī四一tiáo条hútòng胡同de的lùkǒu路口 ,yǒu有yì一kē棵shàng上bǎi百nián年de的lǎo老huáishù槐树 ,shù树xià下jiùshì就是lǎo老jīn金de的shuàn涮ròu肉guǎn馆 ,yì一kāi开jiùshì就是sān三shí十duōnián多年 。diàn店miàn面bùdà不大 ,zhī只bǎi摆dé得xià下bā八zhāng张zhuōzi桌子 ,měi每zhāng张zhuō桌shàng上dōu都shì是yì一kǒu口zǐ紫tóng铜huǒguō火锅 。yǐqián以前 ,měi每dào到xiàwǔ下午sān三diǎn点 ,lǎo老jīn金jiù就zài在hòu后yuàn院shēng生huǒ火shāo烧tàn炭 ,děng等tàn炭shāo烧tòu透le了 ,zài再yí一kuài块kuài块jiá夹jìn进tóng铜guō锅zhōngjiān中间de的lú炉táng膛lǐ里 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 槐树huáishùcây hòe, cây hoa hòe
  • 炭tànthan, than củi, than đá
  • 居于jūyúnằm ở, đứng ở vị trí
  • 鉴别jiànbiégiám định, phân biệt, nhận biết
  • 俗语súyǔtục ngữ, thành ngữ dân gian, khẩu ngữ
  • 告诫gàojièkhuyên răn, cảnh cáo, dặn dò
  • 当务之急dāngwùzhījíviệc cấp bách, nhiệm vụ hàng đầu, ưu tiên số một
  • 寂静jìjìngvắng lặng, tĩnh mịch, yên tĩnh
  • 推翻tuīfānlật đổ, bác bỏ, đảo ngược
  • 好在hǎozàimay mà, may mắn thay, cũng may là