学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Công việc2 phút · 436 chữ10 từ thư viện

年终工作反思:如何超越自我

Suy ngẫm công việc cuối năm: Làm thế nào để vượt qua chính mình

Dự án chậm tiến độ, công ty thay hệ thống quản lý, áp lực khiến mình chùn bước – cuối năm nhìn lại, người viết rút ra được điều gì?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ· Adjectives

10 từ của bài
  • 年终niánzhōngcuối năm, tổng kết năm
  • 反思fǎnsīsuy ngẫm, tự kiểm điểm, nhìn nhận lại
  • 进度jìndùtiến độ, mức độ tiến triển
  • 巩固gǒnggùcủng cố, tăng cường, làm vững chắc
  • 秩序zhìxùtrật tự, nề nếp
  • 寻求xúnqiútìm kiếm, mưu cầu, tìm cách
  • 衡量héngliángcân nhắc, đánh giá, đo lường
  • 革命gémìngcách mạng, cuộc cách mạng
  • 广阔guǎngkuòrộng lớn, bao la, mênh mông
  • 超越chāoyuèvượt qua, vượt lên, siêu việt
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

年终工作反思:如何超越自我

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每dào到niánzhōng年终 ,wǒmen我们dōuhuì都会tíng停xiàlái下来fǎnsī反思yì一nián年de的gōngzuò工作 。jīnnián今年 ,wǒ我fùzé负责de的xiàngmù项目jìndù进度bǐ比yùqī预期màn慢 ,dàn但tōngguò通过tuánduì团队de的nǔlì努力 ,wǒmen我们zuìzhōng最终ànshí按时wánchéng完成le了rènwu任务 ,hái还gǒnggù巩固le了hé和kèhù客户de的guānxi关系 。

zài在gōngzuò工作zhōng中 ,wǒmen我们chángcháng常常xúnqiú寻求gèng更gāo高de的xiàolǜ效率hé和gèng更hǎo好de的jiéguǒ结果 。ránér然而 ,jǐnjǐn仅仅guānzhù关注jiéguǒ结果kěnéng可能huì会hūlüè忽略guòchéng过程zhōng中de的xìjié细节 。lìrú例如 ,wǒ我fāxiàn发现zìjǐ自己zài在héngliáng衡量chénggōng成功shí时 ,wǎngwǎng往往zhī只kàn看shùzì数字 ,ér而hūlüè忽略le了tuánduì团队de的chéngzhǎng成长 。

jīnnián今年niánchū年初 ,gōngsī公司jīnglì经历le了yì一chǎng场xiǎo小xiǎo小de的gémìng革命 ,yǐnrù引入le了xīn新de的guǎnlǐ管理xìtǒng系统 。zhè这ràng让wǒ我yìshí意识dào到 ,yào要xiǎng想zài在guǎngkuò广阔de的shìchǎng市场zhōng中lìzú立足 ,bìxū必须bùduàn不断chāoyuè超越zìwǒ自我 。

huígù回顾guòqù过去 ,wǒ我fāxiàn发现zìjǐ自己zài在chǔlǐ处理yālì压力shí时 ,yǒushí有时huì会tuìsuō退缩 ,ér而bú不shì是jījí积极miànduì面对 。zhè这ràng让wǒ我míngbai明白 ,fǎnsī反思bùjǐn不仅shì是wèiliǎo为了zǒngjié总结 ,gèngshì更是wèiliǎo为了zhǎodào找到gǎijìn改进de的fāngxiàng方向 。

xīn新de的yì一nián年 ,wǒ我juédìng决定shèdìng设定gèng更míngquè明确de的mùbiāo目标 ,ràng让gōngzuò工作gèng更yǒu有zhìxù秩序 ,bìng并xúnqiú寻求gèng更yǒuxiào有效de的fāngfǎ方法lái来tíshēng提升gōngzuò工作zhìliàng质量 。wǒ我xiāngxìn相信 ,tōngguò通过bùduàn不断de的fǎnsī反思hé和tiáozhěng调整 ,wǒ我néng能zài在zhíyè职业shēngyá生涯zhōng中qǔdé取得gèng更dà大de的jìnbù进步 。

zuìhòu最后 ,wǒ我xiǎng想shuō说 ,gōngzuò工作bùjǐn不仅shì是wèiliǎo为了wánchéng完成rènwu任务 ,gèngshì更是wèiliǎo为了shíxiàn实现gèrén个人de的jiàzhí价值 。zhǐyǒu只有bùduàn不断chāoyuè超越zìwǒ自我 ,cáinéng才能zài在jìngzhēng竞争jīliè激烈de的huánjìng环境zhōng中tuōyǐngérchū脱颖而出 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 只有……,才……Chỉ có… mới…

    只有 nêu điều kiện duy nhất, 才 nêu kết quả chỉ đạt được khi có điều kiện đó. Chỉ có làm như vậy mới đảm bảo đi đúng hướng.

  • 不仅是……,更是……Không chỉ là…, mà hơn thế còn là…

    Vế sau với 更是 quan trọng hơn vế trước. Suy ngẫm không chỉ để tổng kết, mà quan trọng hơn là để tìm hướng cải thiện.

  • 实际上,……实际上: thực ra, trên thực tế

    实际上 đứng đầu câu để nêu sự thật, thường để sửa lại hoặc bổ sung cho cách nghĩ trước đó. Người ta hay chỉ nhìn kết quả, nhưng thực ra bước nào cũng đáng phân tích.

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.作者认为年终是一个什么样的时刻?

  2. 2.作者今年负责的项目结果如何?

  3. 3.作者在衡量成功时常常忽略什么?

  4. 4.今年年初公司引入了什么新变化?

  5. 5.作者认为反思的目的是什么?

  6. 6.Ý chính这篇文章主要讲了什么?

  7. 7.Suy luận从文章可以推断,作者以后衡量成功时很可能会:

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.这次失败以后,他认真了自己的问题。
  2. 2.每到,公司都会给员工发奖金。
  3. 3.这个项目的比原计划快了很多。
  4. 4.遇到困难时,要学会向别人帮助。
  5. 5.不能只用分数来一个学生的好坏。
  6. 6.这是一场技术,改变了公司的整个工作方式。
  7. 7.在的市场中,竞争非常激烈。
  8. 8.我们的目标是去年的业绩。
  9. 9.下班后他会复习当天学到的业务知识,以便记忆。
  10. 10.会场里人很多,但很好,没有人大声说话。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你在工作中是如何反思和改进自己的?

Bạn suy ngẫm và cải thiện bản thân trong công việc như thế nào?

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 年终niánzhōngcuối năm, tổng kết năm
  • 反思fǎnsīsuy ngẫm, tự kiểm điểm, nhìn nhận lại
  • 进度jìndùtiến độ, mức độ tiến triển
  • 巩固gǒnggùcủng cố, tăng cường, làm vững chắc
  • 秩序zhìxùtrật tự, nề nếp
  • 寻求xúnqiútìm kiếm, mưu cầu, tìm cách
  • 衡量héngliángcân nhắc, đánh giá, đo lường
  • 革命gémìngcách mạng, cuộc cách mạng
  • 广阔guǎngkuòrộng lớn, bao la, mênh mông
  • 超越chāoyuèvượt qua, vượt lên, siêu việt
Hiểu bài · xem trước1 / 7

作者认为年终是一个什么样的时刻?

Tác giả cho rằng cuối năm là thời khắc như thế nào?

A庆祝成功、忘记过去的时刻
B总结成败、规划未来的重要时刻
C休息放松、什么都不做的时刻