学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Con người & gia đình3 phút · 563 chữ10 từ thư viện

渡河送信三十年

Ba mươi năm vượt sông đưa thư

Ba mươi năm, một người đưa thư leo đường núi cheo leo, chờ đò qua sông chỉ để mang thư đến hơn ba mươi hộ dân bên kia bờ.

10 từ của bài
  • 通信tōngxìnliên lạc, thư tín, giao tiếp
  • 渡dùvượt qua, sang sông, phà
  • 拐弯guǎiwānrẽ, ngoặt, chuyển hướng
  • 转交zhuǎnjiāochuyển giao, trao lại, gửi hộ
  • 嘲笑cháoxiàochế giễu, chế nhạo, cười nhạo
  • 倒dàolại, trái lại, ngược lại
  • 黑暗hēi'àntối tăm, bóng tối
  • 拦lánchặn, cản, ngăn lại
  • 冲chōngpha, dội, xông tới
  • 捧pěngnâng bằng hai tay, bưng, tôn vinh

Bước 1 · Bài đọc

渡河送信三十年

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在guì贵zhōu州de的dà大shān山shēn深chù处 ,yǒu有yì一tiáo条jiào叫qīng清shuǐ水hé河de的xiǎo小hé河 ,hé河duì对àn岸zhù住zhe着sān三shí十duō多hù户rénjiā人家 。hěn很cháng长yí一duàn段shíjiān时间lǐ里 ,nàli那里bùtōng不通gōnglù公路 ,cūn村mín民gēn跟wàijiè外界tōngxìn通信quán全kào靠yí一gèrén个人 ——yóu邮dì递yuán员yáng杨cháng长lín林 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 通信tōngxìnliên lạc, thư tín, giao tiếp
  • 渡dùvượt qua, sang sông, phà
  • 拐弯guǎiwānrẽ, ngoặt, chuyển hướng
  • 转交zhuǎnjiāochuyển giao, trao lại, gửi hộ
  • 嘲笑cháoxiàochế giễu, chế nhạo, cười nhạo
  • 倒dàolại, trái lại, ngược lại
  • 黑暗hēi'àntối tăm, bóng tối
  • 拦lánchặn, cản, ngăn lại
  • 冲chōngpha, dội, xông tới
  • 捧pěngnâng bằng hai tay, bưng, tôn vinh