渡河送信三十年
Ba mươi năm vượt sông đưa thư
Ba mươi năm, một người đưa thư leo đường núi cheo leo, chờ đò qua sông chỉ để mang thư đến hơn ba mươi hộ dân bên kia bờ.
10 từ của bài
- 通信tōngxìnliên lạc, thư tín, giao tiếp
- 渡dùvượt qua, sang sông, phà
- 拐弯guǎiwānrẽ, ngoặt, chuyển hướng
- 转交zhuǎnjiāochuyển giao, trao lại, gửi hộ
- 嘲笑cháoxiàochế giễu, chế nhạo, cười nhạo
- 倒dàolại, trái lại, ngược lại
- 黑暗hēi'àntối tăm, bóng tối
- 拦lánchặn, cản, ngăn lại
- 冲chōngpha, dội, xông tới
- 捧pěngnâng bằng hai tay, bưng, tôn vinh
Bước 1 · Bài đọc
渡河送信三十年
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在guì贵zhōu州de的dà大shān山shēn深chù处 ,yǒu有yì一tiáo条jiào叫qīng清shuǐ水hé河de的xiǎo小hé河 ,hé河duì对àn岸zhù住zhe着sān三shí十duō多hù户rénjiā人家 。hěn很cháng长yí一duàn段shíjiān时间lǐ里 ,nàli那里bùtōng不通gōnglù公路 ,cūn村mín民gēn跟wàijiè外界tōngxìn通信quán全kào靠yí一gèrén个人 ——yóu邮dì递yuán员yáng杨cháng长lín林 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ