雨中的元阳梯田
Ruộng bậc thang Nguyên Dương trong mưa
Một chuyến đi vội vã, một trận mưa bất chợt và một trận cãi nhau bên đường – vì sao đó lại thành chuyến đi đẹp nhất của tác giả?
10 từ của bài
- 回顾huígùnhìn lại, hồi tưởng, ôn lại
- 昂贵ángguìđắt đỏ, mắc, cao giá
- 淋líntưới, dầm mưa, ướt sũng
- 委屈wěiquấm ức, tủi thân, oan uổng
- 种地zhòngdìlàm ruộng, trồng trọt, cày cấy
- 悲观bēiguānbi quan, chán nản, tiêu cực
- 瞧qiáonhìn, xem, ngó
- 欢乐huānlèvui vẻ, hoan lạc, hân hoan
- 匆忙cōngmángvội vàng, hấp tấp, cuống quýt
- 争吵zhēngchǎotranh cãi, cãi vã, cãi nhau
Bước 1 · Bài đọc
雨中的元阳梯田
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
huígù回顾zhèxiē这些nián年de的lǚxíng旅行 ,zuì最ràng让wǒ我nánwàng难忘de的bú不shì是nàxiē那些ángguì昂贵de的dùjià度假jiǔdiàn酒店 ,érshì而是qùnián去年qiūtiān秋天qù去yún云nán南yuán元yáng阳de的nà那yí一cì次 。 … wǒmen我们báitiān白天gǎn赶huǒ火chē车 ,wǎnshang晚上zhǎo找zhùchù住处 ,měi每gè个jǐngdiǎn景点dōu都zhī只dài待yì一liǎng两gè个xiǎoshí小时 ,lián连fàn饭dōu都shì是zài在chēshàng车上chī吃de的 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ