学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Thiên nhiên2 phút · 424 chữ10 từ thư viện

自然的智慧:万物如何相连

Trí tuệ của thiên nhiên: Mọi thứ kết nối như thế nào

Vì sao có loài hoa chỉ nở vào ban đêm, và chặt một khu rừng thì ta mất đi những gì?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ và phó từ· Adjectives and adverbs

10 từ của bài
  • 万物wànwùvạn vật, muôn vật
  • 相连xiāngliánliên kết, nối liền, gắn liền
  • 不时bùshíthỉnh thoảng, đôi lúc, luôn luôn
  • 生命力shēngmìnglìsức sống, sinh lực, sức sống mãnh liệt
  • 活跃huóyuèsôi nổi, năng động
  • 寒冬hándōngmùa đông lạnh giá, mùa đông khắc nghiệt
  • 源于yuányúbắt nguồn từ, có nguồn gốc từ
  • 要素yàosùyếu tố, thành phần, nhân tố
  • 保暖bǎonuǎngiữ ấm
  • 一口气yīkǒuqìmột mạch, một hơi, liền tù tì
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

自然的智慧:万物如何相连

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dàzìrán大自然zhōng中 ,wànwù万物kànsì看似dúlì独立 ,shí实zé则jǐnmì紧密xiānglián相连 。lìrú例如 ,mì蜜fēng蜂zài在cǎi采mì蜜de的guòchéng过程zhōng中bāngzhù帮助zhíwù植物chuán传fěn粉 ,zhè这zhǒng种xíngwéi行为bùjǐn不仅ràng让zhíwù植物fán繁yǎn衍 ,yě也ràng让mìfēng蜜蜂zìshēn自身huòdé获得shíwù食物 。

zìránjiè自然界zhōng中de的shēngmìnglì生命力chángcháng常常ràng让rén人jīngtàn惊叹 。wúlùn无论shì是hándōng寒冬zhōng中de的sōngshù松树 ,háishi还是shítou石头fèng缝lǐ里de的xiǎo小cǎo草 ,tāmen它们dōu都zhǎnxiàn展现chū出wánqiáng顽强de的shēngcún生存nénglì能力 。zhè这zhǒng种shēngmìnglì生命力yuányú源于shēngwù生物duì对huánjìng环境de的chángqī长期shìyìng适应 ,yě也shì是wànwù万物shēngcún生存de的guānjiàn关键yàosù要素 。

rénlèi人类tōngguò通过guānchá观察zìrán自然 ,xuéhuì学会le了rúhé如何gèng更hǎo好dì地bǎonuǎn保暖 、rúhé如何lìyòng利用néngyuán能源 ,shènzhì甚至rúhé如何shèjì设计chū出gèng更gāoxiào高效de的xìtǒng系统 。

zài在hánlěng寒冷de的dōngjì冬季 ,dòngwù动物men们gè各yǒu有gè各de的bànfǎ办法 。xǔduō许多hòu候niǎo鸟huì会fēi飞dào到wēnnuǎn温暖de的nánfāng南方guò过dōng冬 ,yǒude有的shènzhì甚至néng能yīkǒuqì一口气fēi飞jǐ几qiān千gōnglǐ公里 ,zhōngtú中途bùtíng不停xiàlai下来xiūxi休息 ;liúxià留下lai来de的dòngwù动物zé则kào靠hòu厚hòu厚de的pí皮máo毛lái来bǎonuǎn保暖 。zhèxiē这些cèlüè策略ràng让tāmen它们nénggòu能够zài在èliè恶劣de的huánjìng环境zhōng中shēngcún生存xiàlai下来 ,děngdào等到chūntiān春天zài再chóngxīn重新huóyuè活跃qǐlai起来 。

wǒmen我们hái还huì会bùshí不时fāxiàn发现zìrán自然zhōng中de的yīxiē一些qítè奇特xiànxiàng现象 。bǐrú比如 ,yǒuxiē有些huā花zhī只zài在yèli夜里kāifàng开放 ,yīnwèi因为wèi为tāmen它们chuán传fěn粉de的fēi飞é蛾shì是zài在yèli夜里huódòng活动de的 。zhè这jì既shì是duì对huánjìng环境de的shìyìng适应 ,yě也zàicì再次shuōmíng说明le了wànwù万物zhījiān之间de的liánxì联系 。

zìrán自然de的zhìhuì智慧jiào教huì会wǒmen我们 ,zhǐyǒu只有lǐjiě理解wànwù万物xiānglián相连de的guānxi关系 ,cáinéng才能gèng更hǎo好dì地bǎohù保护wǒmen我们de的dìqiú地球 。lìrú例如 ,sēnlín森林nénggòu能够jìnghuà净化kōngqì空气 、bǎochí保持shuǐ水tǔ土 ,ér而gānjìng干净de的kōngqì空气hé和shuǐ水yòu又wèi为dòng动zhíwù植物tígōng提供le了shēngcún生存de的jīběn基本tiáojiàn条件 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 只有……才……Chỉ khi… thì mới…

    只有 nêu điều kiện duy nhất, 才 nêu kết quả chỉ xảy ra khi có điều kiện đó. Ở đây, phải hiểu mối liên hệ giữa vạn vật thì mới bảo vệ trái đất tốt hơn được.

  • 无论是……还是……,都……Dù là… hay…, đều…

    Cấu trúc liệt kê những trường hợp khác nhau rồi khẳng định chúng có chung một đặc điểm. Cây thông giữa mùa đông giá hay ngọn cỏ trong kẽ đá đều có sức sống mãnh liệt.

  • 既……也……Vừa… vừa…

    既 A,也 B nối hai đặc điểm cùng đúng với một sự việc. Hiện tượng hoa nở đêm vừa là cách thích nghi với môi trường, vừa cho thấy mối liên hệ giữa muôn loài.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要讲了什么?

  2. 2.蜜蜂采蜜时对植物有什么帮助?

  3. 3.人类通过观察自然学会了什么?

  4. 4.有的候鸟有什么特别的本领?

  5. 5.有些花为什么只在夜里开放?

  6. 6.Ý chính这篇文章的中心思想是什么?

  7. 7.Suy luận“砍掉一片森林,失去的绝不只是几棵树”这句话暗示了什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.大自然中,所有生物都通过某种方式,形成一个复杂的生态系统。
  2. 2.他在课堂上非常,总是第一个举手发言。
  3. 3.这种传统习俗古代,一直流传至今。
  4. 4.在严寒的冬天,动物们需要找到方法来。
  5. 5.他喝完了一大杯水,然后继续工作。
  6. 6.时间、地点和人物是一个故事的三个基本。
  7. 7.窗外传来几声鸟叫。
  8. 8.自然界中的每一个物种都是的一部分。
  9. 9.这种小草的很强,在石头缝里也能生长。
  10. 10.在漫长的里,很多动物都躲在洞里睡觉。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你认为人类如何能更好地与自然和谐相处?

Bạn nghĩ con người có thể hòa hợp với thiên nhiên tốt hơn bằng cách nào?

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 万物wànwùvạn vật, muôn vật
  • 相连xiāngliánliên kết, nối liền, gắn liền
  • 不时bùshíthỉnh thoảng, đôi lúc, luôn luôn
  • 生命力shēngmìnglìsức sống, sinh lực, sức sống mãnh liệt
  • 活跃huóyuèsôi nổi, năng động
  • 寒冬hándōngmùa đông lạnh giá, mùa đông khắc nghiệt
  • 源于yuányúbắt nguồn từ, có nguồn gốc từ
  • 要素yàosùyếu tố, thành phần, nhân tố
  • 保暖bǎonuǎngiữ ấm
  • 一口气yīkǒuqìmột mạch, một hơi, liền tù tì
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这篇文章主要讲了什么?

Bài viết này chủ yếu nói về điều gì?

A候鸟怎样过冬
B自然界万物之间的联系
C怎样饲养蜜蜂