学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Xã hội & môi trường3 phút · 623 chữ10 từ thư viện

广场上的周末书摊

Quầy sách cuối tuần trên quảng trường

Phòng đọc sách cũ của khu phố chỉ còn nửa năm trước khi bị biến thành nhà kho — một cô giáo về hưu quyết định “mang sách đến chỗ đông người”.

10 từ của bài
  • 于yúở, tại, về
  • 率lǜtỷ lệ, suất
  • 除非chúfēitrừ khi, trừ phi, nếu không
  • 一同yītóngcùng nhau, cùng với
  • 摆bǎibày, đặt, sắp xếp
  • 嘿hēinày, ê (tiếng gọi)
  • 大概dàgàicó lẽ, đại khái, khoảng
  • 传输chuánshūtruyền tải, truyền dẫn, chuyển giao
  • 母mǔmẹ, cái gốc, nguồn gốc
  • 局júcục diện, tình thế, thế cục

Bước 1 · Bài đọc

广场上的周末书摊

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在chéng城dōng东de的lǎo老jiē街qū区 ,yǒu有yì一jiān间jiàn建yú于shàng上shìjì世纪bā八shí十niándài年代de的shèqū社区túshū图书shì室 。tā它céng曾shì是fù附jìn近jūmín居民zuì最cháng常qù去de的dìfāng地方 ,kě可jìn近xiē些nián年lái来 ,suízhe随着shǒujī手机yuèdú阅读de的pǔjí普及 ,zhèlǐ这里biànde变得lěng冷lěng冷qīng清qīng清 。jù据guǎnlǐ管理yuán员tǒngjì统计 ,qùnián去年túshū图书shì室de的jiè借yuè阅lǜ率hái还bú不dào到bǎi百fēnzhī分之wǔ五 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 于yúở, tại, về
  • 率lǜtỷ lệ, suất
  • 除非chúfēitrừ khi, trừ phi, nếu không
  • 一同yītóngcùng nhau, cùng với
  • 摆bǎibày, đặt, sắp xếp
  • 嘿hēinày, ê (tiếng gọi)
  • 大概dàgàicó lẽ, đại khái, khoảng
  • 传输chuánshūtruyền tải, truyền dẫn, chuyển giao
  • 母mǔmẹ, cái gốc, nguồn gốc
  • 局júcục diện, tình thế, thế cục