广场上的周末书摊
Quầy sách cuối tuần trên quảng trường
Phòng đọc sách cũ của khu phố chỉ còn nửa năm trước khi bị biến thành nhà kho — một cô giáo về hưu quyết định “mang sách đến chỗ đông người”.
10 từ của bài
- 于yúở, tại, về
- 率lǜtỷ lệ, suất
- 除非chúfēitrừ khi, trừ phi, nếu không
- 一同yītóngcùng nhau, cùng với
- 摆bǎibày, đặt, sắp xếp
- 嘿hēinày, ê (tiếng gọi)
- 大概dàgàicó lẽ, đại khái, khoảng
- 传输chuánshūtruyền tải, truyền dẫn, chuyển giao
- 母mǔmẹ, cái gốc, nguồn gốc
- 局júcục diện, tình thế, thế cục
Bước 1 · Bài đọc
广场上的周末书摊
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在chéng城dōng东de的lǎo老jiē街qū区 ,yǒu有yì一jiān间jiàn建yú于shàng上shìjì世纪bā八shí十niándài年代de的shèqū社区túshū图书shì室 。tā它céng曾shì是fù附jìn近jūmín居民zuì最cháng常qù去de的dìfāng地方 ,kě可jìn近xiē些nián年lái来 ,suízhe随着shǒujī手机yuèdú阅读de的pǔjí普及 ,zhèlǐ这里biànde变得lěng冷lěng冷qīng清qīng清 。jù据guǎnlǐ管理yuán员tǒngjì统计 ,qùnián去年túshū图书shì室de的jiè借yuè阅lǜ率hái还bú不dào到bǎi百fēnzhī分之wǔ五 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ