小岛上的老鼠战争
Cuộc chiến với loài chuột trên hòn đảo nhỏ
Hàng trăm nghìn con chim biển không biết tự vệ, còn lũ chuột đã vượt quá mười vạn con – các nhà khoa học sẽ cứu hòn đảo bằng cách nào?
10 từ của bài
- 岛dǎođảo, hòn đảo
- 进化jìnhuàtiến hóa, tiến triển
- 飞速fēisùtốc độ cao, nhanh chóng, thần tốc
- 摄像头shèxiàngtóucamera, máy quay, ống kính camera
- 老鼠lǎoshǔchuột, con chuột
- 解读jiědúgiải đọc, phân tích, diễn giải
- 悲剧bēijùbi kịch, thảm kịch, vở bi kịch
- 质疑zhìyíchất vấn, nghi ngờ, đặt câu hỏi
- 个体gètǐcá thể, cá nhân, tư nhân
- 理念lǐniànlý niệm, triết lý, khái niệm
Bước 1 · Bài đọc
小岛上的老鼠战争
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在nán南tàipíng太平yáng洋de的yí一zuò座xiǎo小dǎo岛shàng上 ,měi每nián年dōu都yǒu有jǐ几shí十wàn万zhī只hǎi海niǎo鸟fēi飞lái来shēng生dàn蛋 、yǎng养yù育hòudài后代 。 … yóuyú由于dǎo岛shàng上cónglái从来méiyǒu没有měng猛shòu兽 ,zhèxiē这些hǎi海niǎo鸟zài在màncháng漫长de的jìnhuà进化guòchéng过程zhōng中 ,jiànjiàn渐渐shīqù失去le了bǎohù保护zìjǐ自己de的běnlǐng本领 。tāmen它们bǎ把dàn蛋zhíjiē直接chǎn产zài在dìshang地上 ,kànjiàn看见dírén敌人yě也bú不huì会táozǒu逃走 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ