学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Mua sắm3 phút · 555 chữ10 từ thư viện

防伪码扫出来的真相

Sự thật lộ ra sau khi quét mã chống hàng giả

Món quà Tết cho bố mua trên mạng rẻ gần một nửa, đánh giá toàn lời khen — vậy mà quét mã chống hàng giả lại hiện ra điều gì?

10 từ của bài
  • 黄huángmàu vàng, khiêu dâm, hỏng việc
  • 发炎fāyánviêm, sưng tấy, viêm nhiễm
  • 口腔kǒuqiāngkhoang miệng, miệng
  • 下单xiàdānđặt hàng, đặt đơn, gửi đơn hàng
  • 扫描sǎomiáoquét, rà soát
  • 遭遇zāoyùgặp phải, trải qua, cảnh ngộ
  • 开设kāishèmở, thiết lập, thành lập
  • 提取tíqǔrút ra, chiết xuất, lấy
  • 团圆tuányuánđoàn tụ, sum họp, quây quần
  • 次数cìshùsố lần, tần suất, số thứ tự

Bước 1 · Bài đọc

防伪码扫出来的真相

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chūnjié春节qián前 ,wǒ我xiǎng想gěi给bàba爸爸mǎi买yí一fèn份shíyòng实用de的lǐwù礼物 。bàba爸爸jīnnián今年wǔ五shí十bā八suì岁 ,chōu抽le了sān三shí十duōnián多年yān烟 ,yáchǐ牙齿bèi被xūn熏dé得yǒuxiē有些huáng黄 ,yá牙yín龈yě也jīngcháng经常fāyán发炎 ,yì一téng疼qǐlai起来lián连fàn饭dōu都chī吃bù不xiāng香 。qùnián去年qiūtiān秋天tā他qù去yīyuàn医院kàn看yá牙 ,yīshēng医生shuō说tā他de的kǒuqiāng口腔wèntí问题gēn跟píngshí平时qīngjié清洁bú不dàowèi到位yǒu有hěn很dà大guānxi关系 ,jiànyì建议tā他chúliǎo除了hǎohǎo好好shuāyá刷牙 ,zài再yòng用chōng冲yá牙qì器qīngjié清洁yá牙fèng缝 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 黄huángmàu vàng, khiêu dâm, hỏng việc
  • 发炎fāyánviêm, sưng tấy, viêm nhiễm
  • 口腔kǒuqiāngkhoang miệng, miệng
  • 下单xiàdānđặt hàng, đặt đơn, gửi đơn hàng
  • 扫描sǎomiáoquét, rà soát
  • 遭遇zāoyùgặp phải, trải qua, cảnh ngộ
  • 开设kāishèmở, thiết lập, thành lập
  • 提取tíqǔrút ra, chiết xuất, lấy
  • 团圆tuányuánđoàn tụ, sum họp, quây quần
  • 次数cìshùsố lần, tần suất, số thứ tự