会画漫画的女交警
Nữ cảnh sát giao thông biết vẽ truyện tranh
Tờ rơi tuyên truyền bị tài xế vứt đi không thèm đọc — một nữ cảnh sát giao thông nghĩ ra cách gì để họ chịu chú ý?
10 từ của bài
- 怀孕huáiyùnmang thai, có bầu
- 推行tuīxíngthực thi, triển khai, áp dụng
- 机动车jīdòngchēxe cơ giới, xe có động cơ, phương tiện cơ giới
- 庞大pángdàkhổng lồ, to lớn, đồ sộ
- 夸张kuāzhāngphóng đại, cường điệu, khoa trương
- 才华cáihuátài năng, tài hoa, năng khiếu
- 联想liánxiǎngliên tưởng, suy nghĩ liên hệ, sự liên tưởng
- 淹yānchìm, ngập, nhấn chìm
- 公主gōngzhǔcông chúa
- 崭新zhǎnxīnmới tinh, hoàn toàn mới
Bước 1 · Bài đọc
会画漫画的女交警
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在wǒmen我们shì市jiāojǐng交警zhī支duì队 ,tíqǐ提起zhāng张yuè悦 ,jīhū几乎méi没yǒurén有人bù不zhīdào知道 。tā她dāng当le了bā八nián年jiāojǐng交警 ,měi每tiān天zhàn站zài在lùkǒu路口zhǐhuī指挥jiāotōng交通 。sān三niánqián年前 ,tā她huáiyùn怀孕le了 ,lǐngdǎo领导kǎolǜ考虑dào到tā她de的shēntǐ身体 ,bǎ把tā她tiáo调dào到le了xuānchuán宣传kē科 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ