10 từ của bài
- 沿海yánhǎiven biển, duyên hải
- 灾害zāihàithiên tai, tai họa, thảm họa
- 长辈zhǎngbèitrưởng bối, người lớn tuổi, bậc trên
- 文物wénwùcổ vật, di vật văn hóa, hiện vật lịch sử
- 解说jiěshuōthuyết minh, bình luận, giải thích
- 指责zhǐzéchỉ trích, khiển trách, phê phán
- 恰当qiàdàngthích đáng, thích hợp, thỏa đáng
- 称号chēnghàodanh hiệu, tên gọi, tước hiệu
- 榜样bǎngyàngtấm gương, hình mẫu
- 陷入xiànrùrơi vào, sa vào, lâm vào
Bước 1 · Bài đọc
把防灾课搬出教室的老师
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在zhè浙jiāng江yí一zuò座yánhǎi沿海xiǎo小chéng城 ,měi每nián年xiàtiān夏天dōu都yǒu有táifēng台风jīngguò经过 。dāngdì当地yì一suǒ所zhōngxué中学de的dìlǐ地理lǎoshī老师chén陈jìng静fāxiàn发现 ,hěn很duō多xuésheng学生suīrán虽然cóngxiǎo从小jīnglì经历guò过táifēng台风 ,què却bìng并bù不qīngchu清楚yùdào遇到zāihài灾害shí时gāi该zěnme怎么zuò做 。 … yúshì于是 ,tā她juédìng决定kāishè开设yì一mén门 “fáng防zāi灾kè课 ”,bǎ把kè课táng堂cóng从jiàoshì教室bān搬dào到le了shèqū社区hé和bówùguǎn博物馆 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ