学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Học tập3 phút · 642 chữ10 từ thư viện

把防灾课搬出教室的老师

Cô giáo đưa giờ học phòng chống thiên tai ra khỏi lớp học

Lớn lên giữa những mùa bão, vậy mà nhiều học sinh vẫn không biết làm gì khi thiên tai ập đến – một cô giáo quyết định thay đổi điều đó.

10 từ của bài
  • 沿海yánhǎiven biển, duyên hải
  • 灾害zāihàithiên tai, tai họa, thảm họa
  • 长辈zhǎngbèitrưởng bối, người lớn tuổi, bậc trên
  • 文物wénwùcổ vật, di vật văn hóa, hiện vật lịch sử
  • 解说jiěshuōthuyết minh, bình luận, giải thích
  • 指责zhǐzéchỉ trích, khiển trách, phê phán
  • 恰当qiàdàngthích đáng, thích hợp, thỏa đáng
  • 称号chēnghàodanh hiệu, tên gọi, tước hiệu
  • 榜样bǎngyàngtấm gương, hình mẫu
  • 陷入xiànrùrơi vào, sa vào, lâm vào

Bước 1 · Bài đọc

把防灾课搬出教室的老师

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在zhè浙jiāng江yí一zuò座yánhǎi沿海xiǎo小chéng城 ,měi每nián年xiàtiān夏天dōu都yǒu有táifēng台风jīngguò经过 。dāngdì当地yì一suǒ所zhōngxué中学de的dìlǐ地理lǎoshī老师chén陈jìng静fāxiàn发现 ,hěn很duō多xuésheng学生suīrán虽然cóngxiǎo从小jīnglì经历guò过táifēng台风 ,què却bìng并bù不qīngchu清楚yùdào遇到zāihài灾害shí时gāi该zěnme怎么zuò做 。 … yúshì于是 ,tā她juédìng决定kāishè开设yì一mén门 “fáng防zāi灾kè课 ”,bǎ把kè课táng堂cóng从jiàoshì教室bān搬dào到le了shèqū社区hé和bówùguǎn博物馆 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 沿海yánhǎiven biển, duyên hải
  • 灾害zāihàithiên tai, tai họa, thảm họa
  • 长辈zhǎngbèitrưởng bối, người lớn tuổi, bậc trên
  • 文物wénwùcổ vật, di vật văn hóa, hiện vật lịch sử
  • 解说jiěshuōthuyết minh, bình luận, giải thích
  • 指责zhǐzéchỉ trích, khiển trách, phê phán
  • 恰当qiàdàngthích đáng, thích hợp, thỏa đáng
  • 称号chēnghàodanh hiệu, tên gọi, tước hiệu
  • 榜样bǎngyàngtấm gương, hình mẫu
  • 陷入xiànrùrơi vào, sa vào, lâm vào