学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Ẩm thực3 phút · 620 chữ10 từ thư viện

盒盖里的汤圆故事

Câu chuyện bánh trôi trong nắp hộp

Tiệm bánh trôi bốn mươi năm tuổi ở cuối con hẻm ngày càng vắng khách trẻ — cô con gái học vẽ tin rằng tiệm chỉ thiếu một “gương mặt” dễ nhớ.

10 từ của bài
  • 汤圆tāngyuánbánh trôi tàu, bánh nguyên tiêu
  • 穿过chuānguòđi qua, băng qua, xuyên qua
  • 绘画huìhuàhội họa, vẽ tranh
  • 塑造sùzàotạo hình, xây dựng, nhào nặn
  • 动听dòngtīnghay, êm tai, hấp dẫn
  • 粘贴zhāntiēdán, sao chép và dán, đính kèm
  • 分期fēnqītrả góp, chia kỳ hạn, từng đợt
  • 听取tīngqǔlắng nghe, tiếp thu
  • 烂lànthối, nát, nhũn
  • 中zhòngtrúng, bắn trúng, bị

Bước 1 · Bài đọc

盒盖里的汤圆故事

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chén陈jiā家tāngyuán汤圆diàn店kāi开zài在lǎo老chéng城yì一tiáo条zhǎi窄xiàng巷de的jìntóu尽头 ,yǐjīng已经yǒu有sì四shí十nián年le了 。kèrén客人yào要xiān先chuānguò穿过yí一gè个rènao热闹de的càishìchǎng菜市场 ,cáinéng才能kàndào看到diàn店ménkǒu门口nà那kuài块tuì褪le了sè色de的mù木pái牌 。diàn店lǐ里zhī只mài卖hēi黑zhīma芝麻xiàn馅de的tāngyuán汤圆 ,pí皮báo薄xiàn馅duō多 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 汤圆tāngyuánbánh trôi tàu, bánh nguyên tiêu
  • 穿过chuānguòđi qua, băng qua, xuyên qua
  • 绘画huìhuàhội họa, vẽ tranh
  • 塑造sùzàotạo hình, xây dựng, nhào nặn
  • 动听dòngtīnghay, êm tai, hấp dẫn
  • 粘贴zhāntiēdán, sao chép và dán, đính kèm
  • 分期fēnqītrả góp, chia kỳ hạn, từng đợt
  • 听取tīngqǔlắng nghe, tiếp thu
  • 烂lànthối, nát, nhũn
  • 中zhòngtrúng, bắn trúng, bị