10 từ của bài
- 汤圆tāngyuánbánh trôi tàu, bánh nguyên tiêu
- 穿过chuānguòđi qua, băng qua, xuyên qua
- 绘画huìhuàhội họa, vẽ tranh
- 塑造sùzàotạo hình, xây dựng, nhào nặn
- 动听dòngtīnghay, êm tai, hấp dẫn
- 粘贴zhāntiēdán, sao chép và dán, đính kèm
- 分期fēnqītrả góp, chia kỳ hạn, từng đợt
- 听取tīngqǔlắng nghe, tiếp thu
- 烂lànthối, nát, nhũn
- 中zhòngtrúng, bắn trúng, bị
Bước 1 · Bài đọc
盒盖里的汤圆故事
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chén陈jiā家tāngyuán汤圆diàn店kāi开zài在lǎo老chéng城yì一tiáo条zhǎi窄xiàng巷de的jìntóu尽头 ,yǐjīng已经yǒu有sì四shí十nián年le了 。kèrén客人yào要xiān先chuānguò穿过yí一gè个rènao热闹de的càishìchǎng菜市场 ,cáinéng才能kàndào看到diàn店ménkǒu门口nà那kuài块tuì褪le了sè色de的mù木pái牌 。diàn店lǐ里zhī只mài卖hēi黑zhīma芝麻xiàn馅de的tāngyuán汤圆 ,pí皮báo薄xiàn馅duō多 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ