10 từ của bài
- 外科wàikēngoại khoa
- 流入liúrùchảy vào, đổ vào, thâm nhập
- 招收zhāoshōutuyển dụng, thu nhận, tuyển vào
- 争议zhēngyìtranh cãi, tranh chấp, bất đồng
- 栏láncột, ô, mục
- 金牌jīnpáihuy chương vàng
- 规划guīhuàquy hoạch, kế hoạch, lập kế hoạch
- 血液xuèyèmáu, huyết dịch
- 支撑zhīchēngchống đỡ, nâng đỡ, trụ cột
- 确立quèlìthiết lập, xác lập, kiến lập
Bước 1 · Bài đọc
简历上的那枚游泳金牌
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家xiàn县yīyuàn医院dāng当wàikē外科zhǔrèn主任 。zhèxiē这些nián年 ,yī医xuéyuàn学院de的bìyèshēng毕业生dàduō大多liúrù流入le了dà大chéngshì城市de的dà大yīyuàn医院 ,yuànyì愿意lái来xiàn县chéng城gōngzuò工作de的rén人yuèláiyuè越来越shǎo少 。 … kě可qùnián去年yīyuàn医院zhāoshōu招收xīn新yīshēng医生shí时 ,wǒmen我们kē科zhī只shōudào收到le了sān三fèn份jiǎnlì简历 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ