学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Công việc3 phút · 593 chữ10 từ thư viện

简历上的那枚游泳金牌

Tấm huy chương vàng bơi lội trong bản lý lịch

Một bác sĩ trẻ thành tích bình thường lại ghi tấm huy chương vàng bơi lội vào hồ sơ xin việc — chuyện bơi lội thì liên quan gì đến nghề mổ?

10 từ của bài
  • 外科wàikēngoại khoa
  • 流入liúrùchảy vào, đổ vào, thâm nhập
  • 招收zhāoshōutuyển dụng, thu nhận, tuyển vào
  • 争议zhēngyìtranh cãi, tranh chấp, bất đồng
  • 栏láncột, ô, mục
  • 金牌jīnpáihuy chương vàng
  • 规划guīhuàquy hoạch, kế hoạch, lập kế hoạch
  • 血液xuèyèmáu, huyết dịch
  • 支撑zhīchēngchống đỡ, nâng đỡ, trụ cột
  • 确立quèlìthiết lập, xác lập, kiến lập

Bước 1 · Bài đọc

简历上的那枚游泳金牌

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在yì一jiā家xiàn县yīyuàn医院dāng当wàikē外科zhǔrèn主任 。zhèxiē这些nián年 ,yī医xuéyuàn学院de的bìyèshēng毕业生dàduō大多liúrù流入le了dà大chéngshì城市de的dà大yīyuàn医院 ,yuànyì愿意lái来xiàn县chéng城gōngzuò工作de的rén人yuèláiyuè越来越shǎo少 。 … kě可qùnián去年yīyuàn医院zhāoshōu招收xīn新yīshēng医生shí时 ,wǒmen我们kē科zhī只shōudào收到le了sān三fèn份jiǎnlì简历 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 外科wàikēngoại khoa
  • 流入liúrùchảy vào, đổ vào, thâm nhập
  • 招收zhāoshōutuyển dụng, thu nhận, tuyển vào
  • 争议zhēngyìtranh cãi, tranh chấp, bất đồng
  • 栏láncột, ô, mục
  • 金牌jīnpáihuy chương vàng
  • 规划guīhuàquy hoạch, kế hoạch, lập kế hoạch
  • 血液xuèyèmáu, huyết dịch
  • 支撑zhīchēngchống đỡ, nâng đỡ, trụ cột
  • 确立quèlìthiết lập, xác lập, kiến lập