学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Thiên nhiên3 phút · 587 chữ10 từ thư viện

湖边的天鹅爷爷

Ông thiên nga bên hồ

Vì sao ông lão râu bạc sống bên hồ lại được cả vùng gọi là “ông thiên nga” suốt mười mấy năm?

10 từ của bài
  • 胡子húzirâu, râu mép, râu quai nón
  • 盲人mángrénngười mù, người khiếm thị
  • 自愿zìyuàntự nguyện, tình nguyện, tự giác
  • 抵抗dǐkàngchống lại, kháng cự, sự phản kháng
  • 救命jiùmìngcứu mạng, cứu giúp, kêu cứu
  • 拖延tuōyántrì hoãn, kéo dài, chậm trễ
  • 环huánvòng, nhẫn, khâu
  • 采购cǎigòuthu mua, mua sắm, cung ứng
  • 打动dǎdònglàm cảm động, chạm đến
  • 改编gǎibiānchuyển thể, cải biên, phóng tác

Bước 1 · Bài đọc

湖边的天鹅爷爷

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年shí十yīyuè一月 ,chéng成qún群de的dà大tiāné天鹅cóng从yáoyuǎn遥远de的běifāng北方fēi飞lái来 ,zài在wǒmen我们xiàn县chéng城wài外de的yí一piàn片hú湖shàng上guò过dōng冬 。hú湖biān边zhù住zhe着yí一wèi位liù六shí十duō多suì岁de的lǎorén老人 ,liú留zhe着yì一bǎ把huā花bái白de的húzi胡子 ,fùjìn附近de的rén人dōu都jiào叫tā他 “tiāné天鹅yéye爷爷 ”。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 胡子húzirâu, râu mép, râu quai nón
  • 盲人mángrénngười mù, người khiếm thị
  • 自愿zìyuàntự nguyện, tình nguyện, tự giác
  • 抵抗dǐkàngchống lại, kháng cự, sự phản kháng
  • 救命jiùmìngcứu mạng, cứu giúp, kêu cứu
  • 拖延tuōyántrì hoãn, kéo dài, chậm trễ
  • 环huánvòng, nhẫn, khâu
  • 采购cǎigòuthu mua, mua sắm, cung ứng
  • 打动dǎdònglàm cảm động, chạm đến
  • 改编gǎibiānchuyển thể, cải biên, phóng tác