10 từ của bài
- 毫米háomǐmilimet
- 看重kànzhòngcoi trọng, chú trọng, đề cao
- 模拟mónǐmô phỏng, giả lập, thi thử
- 高手gāoshǒucao thủ, chuyên gia, tay lão luyện
- 伴随bànsuíđi kèm, đồng hành, kèm theo
- 高峰gāofēngđỉnh cao, giờ cao điểm, cao trào
- 攻击gōngjītấn công, công kích, đả kích
- 排除páichúloại trừ, bài trừ, gạt bỏ
- 隔壁gébìvách liền, nhà bên cạnh, hàng xóm
- 转移zhuǎnyídi chuyển, chuyển dời, phân tán
Bước 1 · Bài đọc
隔壁房间里的外科医生
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zǒujìn走进zhè这jiā家yīyuàn医院de的shǒushùshì手术室 ,nǐ你kěnéng可能huì会gǎndào感到qíguài奇怪 :bìng病rén人tǎng躺zài在shǒushù手术táishàng台上 ,pángbiān旁边què却méiyǒu没有ná拿zhe着shǒushù手术dāo刀de的yīshēng医生 ,zhǐyǒu只有yì一tái台cháng长zhe着sì四zhī只 “shǒubì手臂 ”de的jīqì机器 。 … tā他dài戴zhe着tèshū特殊de的yǎnjìng眼镜 ,shuāngshǒu双手wò握zhe着kòngzhì控制qì器 ,měi每gè个dòngzuò动作dōuhuì都会bèi被jīqì机器zhǔnquè准确dì地fùzhì复制dào到bìngrén病人shēnshang身上 。zhè这jiùshì就是yuèláiyuè越来越shòu受guānzhù关注de的shǒushù手术jīqìrén机器人 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ