学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Công nghệ3 phút · 576 chữ10 từ thư viện

隔壁房间里的外科医生

Bác sĩ phẫu thuật ở phòng bên cạnh

Bệnh nhân nằm trên bàn mổ, bên cạnh không có bác sĩ cầm dao mà chỉ có một cỗ máy bốn “cánh tay” – vậy ai đang phẫu thuật?

10 từ của bài
  • 毫米háomǐmilimet
  • 看重kànzhòngcoi trọng, chú trọng, đề cao
  • 模拟mónǐmô phỏng, giả lập, thi thử
  • 高手gāoshǒucao thủ, chuyên gia, tay lão luyện
  • 伴随bànsuíđi kèm, đồng hành, kèm theo
  • 高峰gāofēngđỉnh cao, giờ cao điểm, cao trào
  • 攻击gōngjītấn công, công kích, đả kích
  • 排除páichúloại trừ, bài trừ, gạt bỏ
  • 隔壁gébìvách liền, nhà bên cạnh, hàng xóm
  • 转移zhuǎnyídi chuyển, chuyển dời, phân tán

Bước 1 · Bài đọc

隔壁房间里的外科医生

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zǒujìn走进zhè这jiā家yīyuàn医院de的shǒushùshì手术室 ,nǐ你kěnéng可能huì会gǎndào感到qíguài奇怪 :bìng病rén人tǎng躺zài在shǒushù手术táishàng台上 ,pángbiān旁边què却méiyǒu没有ná拿zhe着shǒushù手术dāo刀de的yīshēng医生 ,zhǐyǒu只有yì一tái台cháng长zhe着sì四zhī只 “shǒubì手臂 ”de的jīqì机器 。 … tā他dài戴zhe着tèshū特殊de的yǎnjìng眼镜 ,shuāngshǒu双手wò握zhe着kòngzhì控制qì器 ,měi每gè个dòngzuò动作dōuhuì都会bèi被jīqì机器zhǔnquè准确dì地fùzhì复制dào到bìngrén病人shēnshang身上 。zhè这jiùshì就是yuèláiyuè越来越shòu受guānzhù关注de的shǒushù手术jīqìrén机器人 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 毫米háomǐmilimet
  • 看重kànzhòngcoi trọng, chú trọng, đề cao
  • 模拟mónǐmô phỏng, giả lập, thi thử
  • 高手gāoshǒucao thủ, chuyên gia, tay lão luyện
  • 伴随bànsuíđi kèm, đồng hành, kèm theo
  • 高峰gāofēngđỉnh cao, giờ cao điểm, cao trào
  • 攻击gōngjītấn công, công kích, đả kích
  • 排除páichúloại trừ, bài trừ, gạt bỏ
  • 隔壁gébìvách liền, nhà bên cạnh, hàng xóm
  • 转移zhuǎnyídi chuyển, chuyển dời, phân tán