长者食堂里的讲史老人
Ông cụ kể chuyện lịch sử ở nhà ăn dành cho người cao tuổi
Sống lâu chưa chắc đã sống vui — một nhà ăn nhỏ cho người già có thể thay đổi điều đó ra sao?
10 từ của bài
- 寿命shòumìngtuổi thọ
- 套餐tàocānphần ăn combo, thực đơn trọn gói, gói dịch vụ
- 聚集jùjítập hợp, tụ tập, hội tụ
- 食欲shíyùsự thèm ăn, khẩu vị
- 科kēkhoa, phòng ban, bộ môn
- 朝代cháodàitriều đại, vương triều, thời đại
- 大臣dàchénđại thần, bộ trưởng
- 一阵yīzhènmột trận, một hồi, một cơn
- 辅助fǔzhùhỗ trợ, phụ trợ, bổ trợ
- 清理qīnglǐdọn dẹp, thu dọn, xử lý
Bước 1 · Bài đọc
长者食堂里的讲史老人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jù据tǒngjì统计 ,wǒ我guó国rénjūn人均yùqī预期shòumìng寿命yǐjīng已经dádào达到qī七shí十jiǔ九suì岁zuǒyòu左右 ,kěshì可是huó活dé得cháng长bìng并bù不děngyú等于huó活dé得hǎo好 。bùshǎo不少dú独jū居lǎorén老人xián嫌yí一gèrén个人zuòfàn做饭máfan麻烦 ,chángcháng常常yì一wǎn碗miàntiáo面条jiù就duìfu对付yí一dùn顿 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ