学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Xã hội & môi trường3 phút · 585 chữ10 từ thư viện

长者食堂里的讲史老人

Ông cụ kể chuyện lịch sử ở nhà ăn dành cho người cao tuổi

Sống lâu chưa chắc đã sống vui — một nhà ăn nhỏ cho người già có thể thay đổi điều đó ra sao?

10 từ của bài
  • 寿命shòumìngtuổi thọ
  • 套餐tàocānphần ăn combo, thực đơn trọn gói, gói dịch vụ
  • 聚集jùjítập hợp, tụ tập, hội tụ
  • 食欲shíyùsự thèm ăn, khẩu vị
  • 科kēkhoa, phòng ban, bộ môn
  • 朝代cháodàitriều đại, vương triều, thời đại
  • 大臣dàchénđại thần, bộ trưởng
  • 一阵yīzhènmột trận, một hồi, một cơn
  • 辅助fǔzhùhỗ trợ, phụ trợ, bổ trợ
  • 清理qīnglǐdọn dẹp, thu dọn, xử lý

Bước 1 · Bài đọc

长者食堂里的讲史老人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jù据tǒngjì统计 ,wǒ我guó国rénjūn人均yùqī预期shòumìng寿命yǐjīng已经dádào达到qī七shí十jiǔ九suì岁zuǒyòu左右 ,kěshì可是huó活dé得cháng长bìng并bù不děngyú等于huó活dé得hǎo好 。bùshǎo不少dú独jū居lǎorén老人xián嫌yí一gèrén个人zuòfàn做饭máfan麻烦 ,chángcháng常常yì一wǎn碗miàntiáo面条jiù就duìfu对付yí一dùn顿 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 寿命shòumìngtuổi thọ
  • 套餐tàocānphần ăn combo, thực đơn trọn gói, gói dịch vụ
  • 聚集jùjítập hợp, tụ tập, hội tụ
  • 食欲shíyùsự thèm ăn, khẩu vị
  • 科kēkhoa, phòng ban, bộ môn
  • 朝代cháodàitriều đại, vương triều, thời đại
  • 大臣dàchénđại thần, bộ trưởng
  • 一阵yīzhènmột trận, một hồi, một cơn
  • 辅助fǔzhùhỗ trợ, phụ trợ, bổ trợ
  • 清理qīnglǐdọn dẹp, thu dọn, xử lý