对门的那把备用钥匙
Chiếc chìa khóa dự phòng ở nhà đối diện
Giữa trưa nắng hơn 38 độ, một tiếng "rầm" vang lên từ căn hộ đối diện — chiếc chìa khóa dự phòng đã giúp chị Lưu làm được gì?
10 từ của bài
- 晕yūnchóng mặt, ngất xỉu, choáng váng
- 持有chíyǒunắm giữ, sở hữu, mang theo
- 指示zhǐshìchỉ thị, hướng dẫn, chỉ bảo
- 通风tōngfēngthông gió, thoáng khí, tiết lộ tin tức
- 心疼xīnténgđau lòng, xót xa, thương xót
- 汇huìchuyển tiền, hội tụ, tập hợp
- 倒是dàoshilại, trái lại, thử xem
- 认同rèntóngđồng tình, tán đồng, thừa nhận
- 信念xìnniànniềm tin, tín niệm, lý tưởng
- 处处chùchùkhắp nơi, mọi nơi, mọi mặt
Bước 1 · Bài đọc
对门的那把备用钥匙
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qī七yuè月de的yí一gè个zhōngwǔ中午 ,qìwēn气温chāoguò超过le了sān三shí十bā八dù度 。zhù住zài在lǎo老xiǎoqū小区liù六lóu楼de的zhāng张dàyé大爷dúzì独自zàijiā在家 ,chuānghu窗户guān关dé得yán严yán严shí实shí实 ,kōngtiáo空调yě也méi没kāi开 。tā他gāng刚zhàn站qǐlai起来xiǎng想dǎo倒bēi杯shuǐ水 ,jiù就juéde觉得tiānxuándìzhuàn天旋地转 ,yīxiàzi一下子yūn晕le了guòqù过去 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ