学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Xã hội & môi trường3 phút · 619 chữ10 từ thư viện

对门的那把备用钥匙

Chiếc chìa khóa dự phòng ở nhà đối diện

Giữa trưa nắng hơn 38 độ, một tiếng "rầm" vang lên từ căn hộ đối diện — chiếc chìa khóa dự phòng đã giúp chị Lưu làm được gì?

10 từ của bài
  • 晕yūnchóng mặt, ngất xỉu, choáng váng
  • 持有chíyǒunắm giữ, sở hữu, mang theo
  • 指示zhǐshìchỉ thị, hướng dẫn, chỉ bảo
  • 通风tōngfēngthông gió, thoáng khí, tiết lộ tin tức
  • 心疼xīnténgđau lòng, xót xa, thương xót
  • 汇huìchuyển tiền, hội tụ, tập hợp
  • 倒是dàoshilại, trái lại, thử xem
  • 认同rèntóngđồng tình, tán đồng, thừa nhận
  • 信念xìnniànniềm tin, tín niệm, lý tưởng
  • 处处chùchùkhắp nơi, mọi nơi, mọi mặt

Bước 1 · Bài đọc

对门的那把备用钥匙

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qī七yuè月de的yí一gè个zhōngwǔ中午 ,qìwēn气温chāoguò超过le了sān三shí十bā八dù度 。zhù住zài在lǎo老xiǎoqū小区liù六lóu楼de的zhāng张dàyé大爷dúzì独自zàijiā在家 ,chuānghu窗户guān关dé得yán严yán严shí实shí实 ,kōngtiáo空调yě也méi没kāi开 。tā他gāng刚zhàn站qǐlai起来xiǎng想dǎo倒bēi杯shuǐ水 ,jiù就juéde觉得tiānxuándìzhuàn天旋地转 ,yīxiàzi一下子yūn晕le了guòqù过去 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 晕yūnchóng mặt, ngất xỉu, choáng váng
  • 持有chíyǒunắm giữ, sở hữu, mang theo
  • 指示zhǐshìchỉ thị, hướng dẫn, chỉ bảo
  • 通风tōngfēngthông gió, thoáng khí, tiết lộ tin tức
  • 心疼xīnténgđau lòng, xót xa, thương xót
  • 汇huìchuyển tiền, hội tụ, tập hợp
  • 倒是dàoshilại, trái lại, thử xem
  • 认同rèntóngđồng tình, tán đồng, thừa nhận
  • 信念xìnniànniềm tin, tín niệm, lý tưởng
  • 处处chùchùkhắp nơi, mọi nơi, mọi mặt