学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Học tập3 phút · 653 chữ10 từ thư viện

“瞌睡虫”的演讲

Bài diễn thuyết của “con sâu ngủ”

Cậu học trò bị cả lớp gọi là "con sâu ngủ" sẽ kể điều gì khi lần đầu cầm micro đứng trên sân khấu?

10 từ của bài
  • 海拔hǎibáđộ cao so với mực nước biển
  • 饥饿jī'èđói khát, nạn đói, sự thiếu ăn
  • 打架dǎjiàđánh nhau, ẩu đả, xô xát
  • 理lǐlý lẽ, đạo lý, nguyên tắc
  • 看不起kànbuqǐcoi thường, khinh bỉ, xem nhẹ
  • 密集mìjídày đặc, tập trung, đông đúc
  • 麦克风màikèfēngmicro, micrô
  • 灭mièdập tắt, tiêu diệt, diệt vong
  • 成千上万chéngqiānshàngwànhàng ngàn hàng vạn, vô số, hằng hà sa số
  • 航空hángkōnghàng không

Bước 1 · Bài đọc

“瞌睡虫”的演讲

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dàxué大学bìyè毕业nà那nián年 ,wǒ我bàomíng报名qù去yún云nán南xīběi西北bù部de的yì一suǒ所xiāngcūn乡村zhōngxué中学zhī支jiào教 。xuéxiào学校zài在hǎibá海拔sān三qiān千duō多mǐ米de的shān山shàng上 ,dōngtiān冬天láide来得zǎo早 ,jiǔ九yuèdǐ月底zǎowǎn早晚jiùyào就要chuān穿mián棉yī衣le了 。bān班shàng上de的ā阿míng明jiā家lí离xuéxiào学校zuì最yuǎn远 ,měi每tiān天tiān天bú不liàng亮jiùyào就要chūmén出门 ,zǒu走liǎng两gè个duō多xiǎoshí小时shānlù山路cáinéng才能dào到xiào校 。tā他chángcháng常常rěn忍zhe着hánlěng寒冷hé和jī'è饥饿zuò坐jìn进jiàoshì教室 ,shàngkè上课shí时zǒngshì总是dǎ打bù不qǐ起jīngshén精神 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 海拔hǎibáđộ cao so với mực nước biển
  • 饥饿jī'èđói khát, nạn đói, sự thiếu ăn
  • 打架dǎjiàđánh nhau, ẩu đả, xô xát
  • 理lǐlý lẽ, đạo lý, nguyên tắc
  • 看不起kànbuqǐcoi thường, khinh bỉ, xem nhẹ
  • 密集mìjídày đặc, tập trung, đông đúc
  • 麦克风màikèfēngmicro, micrô
  • 灭mièdập tắt, tiêu diệt, diệt vong
  • 成千上万chéngqiānshàngwànhàng ngàn hàng vạn, vô số, hằng hà sa số
  • 航空hángkōnghàng không