10 từ của bài
- 海拔hǎibáđộ cao so với mực nước biển
- 饥饿jī'èđói khát, nạn đói, sự thiếu ăn
- 打架dǎjiàđánh nhau, ẩu đả, xô xát
- 理lǐlý lẽ, đạo lý, nguyên tắc
- 看不起kànbuqǐcoi thường, khinh bỉ, xem nhẹ
- 密集mìjídày đặc, tập trung, đông đúc
- 麦克风màikèfēngmicro, micrô
- 灭mièdập tắt, tiêu diệt, diệt vong
- 成千上万chéngqiānshàngwànhàng ngàn hàng vạn, vô số, hằng hà sa số
- 航空hángkōnghàng không
Bước 1 · Bài đọc
“瞌睡虫”的演讲
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dàxué大学bìyè毕业nà那nián年 ,wǒ我bàomíng报名qù去yún云nán南xīběi西北bù部de的yì一suǒ所xiāngcūn乡村zhōngxué中学zhī支jiào教 。xuéxiào学校zài在hǎibá海拔sān三qiān千duō多mǐ米de的shān山shàng上 ,dōngtiān冬天láide来得zǎo早 ,jiǔ九yuèdǐ月底zǎowǎn早晚jiùyào就要chuān穿mián棉yī衣le了 。bān班shàng上de的ā阿míng明jiā家lí离xuéxiào学校zuì最yuǎn远 ,měi每tiān天tiān天bú不liàng亮jiùyào就要chūmén出门 ,zǒu走liǎng两gè个duō多xiǎoshí小时shānlù山路cáinéng才能dào到xiào校 。tā他chángcháng常常rěn忍zhe着hánlěng寒冷hé和jī'è饥饿zuò坐jìn进jiàoshì教室 ,shàngkè上课shí时zǒngshì总是dǎ打bù不qǐ起jīngshén精神 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ