10 từ của bài
- 选修xuǎnxiūhọc tự chọn, môn tự chọn
- 亲密qīnmìthân mật, gần gũi, khăng khít
- 鲨鱼shāyúcá mập
- 亏损kuīsǔnthua lỗ, thâm hụt, tổn thất
- 一律yīlǜđồng loạt, không ngoại lệ, tất cả đều
- 拖tuōkéo, trì hoãn, lôi
- 天才tiāncáithiên tài, tài năng bẩm sinh
- 搭dāđi nhờ, đáp, dựng
- 链接liànjiēliên kết, đường dẫn, kết nối
- 人家rénjiānhà người ta, người khác, họ
Bước 1 · Bài đọc
宿舍里的鲨鱼夹小店
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dà大èr二nà那nián年 ,wǒ我hé和shì室yǒu友xiǎo小zhōu周yīqǐ一起xuǎnxiū选修le了yì一mén门wǎngluò网络yíng营xiāo销kè课 。 … xiǎo小zhōu周hé和wǒ我guānxi关系qīnmì亲密 ,píngshí平时shàngkè上课 、chīfàn吃饭jīhū几乎xíngyǐngbùlí形影不离 ,yúshì于是tā她lā拉wǒ我dāng当le了 “héhuǒ合伙rén人 ”。wǒmen我们shāngliang商量le了hǎo好jǐ几gè个wǎnshang晚上 ,zuìhòu最后juédìng决定mài卖shāyú鲨鱼jiá夹 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ