周六下午的国王
Ông vua của những chiều thứ Bảy
Một nhân viên thống kê dịch bệnh hiền lành được giao vai ông vua kiêu ngạo — làm sao để lời nói của anh khiến cả binh lính phải phục tùng?
10 từ của bài
- 岗位gǎngwèivị trí công tác, chức vụ, chỗ làm
- 传染病chuánrǎnbìngbệnh truyền nhiễm, bệnh lây, dịch bệnh
- 事务shìwùcông việc, sự vụ, nghiệp vụ
- 国王guówángquốc vương, nhà vua, vua
- 发愁fāchóulo lắng, buồn rầu, phiền muộn
- 枕头zhěntougối, cái gối
- 剑jiànkiếm, thanh kiếm
- 命令mìnglìngmệnh lệnh, ra lệnh, chỉ thị
- 服从fúcóngtuân theo, phục tùng, tuân thủ
- 转身zhuǎnshēnquay người, ngoảnh lại
Bước 1 · Bài đọc
周六下午的国王
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhèng郑míng明zài在qū区jí疾kòng控zhōngxīn中心gōngzuò工作le了shí十èr二nián年 ,tā他de的gǎngwèi岗位shì是tǒngjì统计hé和fēnxī分析quán全qū区de的chuánrǎnbìng传染病shùjù数据 ,měi每tiān天hái还yào要chǔlǐ处理gèzhǒng各种rìcháng日常shìwù事务 。gōngzuò工作suīrán虽然wěndìng稳定 ,kě可shíjiān时间yì一cháng长 ,tā他zǒng总juéde觉得shēnghuó生活xiàng像yì一tái台tíng停bú不xiàlai下来de的jīqì机器 。 … huàjù话剧shè社de的chéngyuán成员yǒu有tuìxiū退休jiàoshī教师 、kuàidì快递yuán员hé和dàxuéshēng大学生 ,měi每zhōu周liù六xiàwǔ下午zài在shèqū社区huódòng活动zhōngxīn中心páiliàn排练 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ