车库里的石头课堂
Lớp học đá trong nhà xe
Một kỹ sư địa chất về hưu biến nhà xe thành lớp học về đá — những câu thành ngữ quen thuộc giấu điều gì về thiên nhiên?
10 từ của bài
- 地质dìzhìđịa chất
- 平方píngfāngbình phương, mét vuông, vuông
- 妨碍fáng'àicản trở, gây trở ngại, cản ngại
- 给予jǐyǔban cho, cấp cho, dành cho
- 成语chéngyǔthành ngữ, tục ngữ, quán ngữ
- 求救qiújiùcầu cứu, kêu cứu
- 主导zhǔdǎochủ đạo, chi phối, dẫn dắt
- 培育péiyùươm tạo, bồi dưỡng, đào tạo
- 散文sǎnwéntản văn, văn xuôi
- 结尾jiéwěikết thúc, đoạn cuối, phần kết
Bước 1 · Bài đọc
车库里的石头课堂
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lǎo老zhōu周zài在dìzhì地质duì队gōngzuò工作le了sān三shí十duōnián多年 ,zǒu走biàn遍le了xīnán西南de的dà大shān山 。tuìxiū退休hòu后 ,tā他huídào回到jiāxiāng家乡de的xiǎo小xiàn县chéng城 ,bǎ把lóuxià楼下yì一jiān间èr二shí十píngfāng平方de的chēkù车库shōushi收拾chūlái出来 ,bàn办qǐ起le了miǎnfèi免费de的 “shítou石头kètáng课堂 ”,gěi给háizi孩子men们jiǎng讲dìzhì地质zhīshi知识 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ