系在葡萄串上的戒指
Chiếc nhẫn buộc trên chùm nho
Mang chiếc nhẫn cầu hôn qua cửa an ninh sân bay mà không để bạn gái phát hiện — chàng trai này sẽ xoay xở thế nào trên đường đến Turpan?
10 từ của bài
- 求婚qiúhūncầu hôn
- 股市gǔshìthị trường chứng khoán, sàn chứng khoán, thị trường cổ phiếu
- 戒指jièzhinhẫn, nhẫn đeo tay
- 设想shèxiǎnghình dung, giả định, dự kiến
- 液体yètǐchất lỏng
- 发电fādiànphát điện, sản xuất điện
- 夸奖kuājiǎngkhen ngợi, tán dương
- 家家户户jiājiāhùhùmọi nhà, từng hộ gia đình
- 晾liàngphơi, hong khô, phớt lờ
- 资产zīchǎntài sản, của cải, vốn liếng
Bước 1 · Bài đọc
系在葡萄串上的戒指
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年jiǔ九yuè月 ,wǒ我dǎsuàn打算zài在xīn新jiāng疆lǚxíng旅行shí时xiàng向nǚpéngyou女朋友xiǎo小yǔ雨qiúhūn求婚 。nà那duàn段shíjiān时间gǔshì股市hángqíng行情bùcuò不错 ,wǒ我mài卖diào掉le了yībùfen一部分gǔpiào股票 ,mǎi买le了yì一méi枚jièzhi戒指 。wǒ我shèxiǎng设想guò过hǎo好jǐ几zhǒng种qiúhūn求婚de的chǎngmiàn场面 ,zuìhòu最后juédìng决定xuǎn选zài在tǔ吐lǔ鲁fān番de的pútao葡萄yuán园lǐ里 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ