开出租车的救援队长
Đội trưởng đội cứu hộ lái taxi
Ban ngày lái taxi, hễ có người gặp nạn lại thành đội trưởng đội cứu hộ — người đàn ông này đã sống hai vai suốt mười năm như thế nào?
10 từ của bài
- 救援jiùyuáncứu viện, cứu trợ, ứng cứu
- 军队jūnduìquân đội, lực lượng vũ trang
- 数目shùmùsố lượng, con số, khoản tiền
- 策划cèhuàlập kế hoạch, lên phương án
- 健全jiànquánhoàn thiện, lành mạnh, đầy đủ
- 难nàntai nạn, thảm họa, hoạn nạn
- 伤亡shāngwángthương vong, tử vong và bị thương
- 延期yánqīhoãn, gia hạn, trì hoãn
- 谦虚qiānxūkhiêm tốn, nhún nhường
- 相等xiāngděngbằng nhau, tương đương, ngang nhau
Bước 1 · Bài đọc
开出租车的救援队长
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每dào到xùn汛qī期 ,lǐ李jiàn建guó国de的shǒujī手机jiù就zhěng整yè夜kāi开zhe着 。báitiān白天 ,tā他shì是yì一míng名pǔtōng普通de的chūzūchē出租车sījī司机 ;yīdàn一旦yǒurén有人yùxiǎn遇险 ,tā他jiù就chéng成le了běn本shì市yì一zhī支mínjiān民间jiùyuán救援duì队de的duì队zhǎng长 。 … rújīn如今 ,zhè这zhī支duìwǔ队伍yǐjīng已经yǒu有yì一bǎi百èr二shí十duō多míng名duìyuán队员 ,dōu都shì是lìyòng利用yèyú业余shíjiān时间lái来bāngmáng帮忙de的zhìyuànzhě志愿者 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ