学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Con người & gia đình3 phút · 626 chữ10 từ thư viện

开出租车的救援队长

Đội trưởng đội cứu hộ lái taxi

Ban ngày lái taxi, hễ có người gặp nạn lại thành đội trưởng đội cứu hộ — người đàn ông này đã sống hai vai suốt mười năm như thế nào?

10 từ của bài
  • 救援jiùyuáncứu viện, cứu trợ, ứng cứu
  • 军队jūnduìquân đội, lực lượng vũ trang
  • 数目shùmùsố lượng, con số, khoản tiền
  • 策划cèhuàlập kế hoạch, lên phương án
  • 健全jiànquánhoàn thiện, lành mạnh, đầy đủ
  • 难nàntai nạn, thảm họa, hoạn nạn
  • 伤亡shāngwángthương vong, tử vong và bị thương
  • 延期yánqīhoãn, gia hạn, trì hoãn
  • 谦虚qiānxūkhiêm tốn, nhún nhường
  • 相等xiāngděngbằng nhau, tương đương, ngang nhau

Bước 1 · Bài đọc

开出租车的救援队长

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每dào到xùn汛qī期 ,lǐ李jiàn建guó国de的shǒujī手机jiù就zhěng整yè夜kāi开zhe着 。báitiān白天 ,tā他shì是yì一míng名pǔtōng普通de的chūzūchē出租车sījī司机 ;yīdàn一旦yǒurén有人yùxiǎn遇险 ,tā他jiù就chéng成le了běn本shì市yì一zhī支mínjiān民间jiùyuán救援duì队de的duì队zhǎng长 。 … rújīn如今 ,zhè这zhī支duìwǔ队伍yǐjīng已经yǒu有yì一bǎi百èr二shí十duō多míng名duìyuán队员 ,dōu都shì是lìyòng利用yèyú业余shíjiān时间lái来bāngmáng帮忙de的zhìyuànzhě志愿者 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 救援jiùyuáncứu viện, cứu trợ, ứng cứu
  • 军队jūnduìquân đội, lực lượng vũ trang
  • 数目shùmùsố lượng, con số, khoản tiền
  • 策划cèhuàlập kế hoạch, lên phương án
  • 健全jiànquánhoàn thiện, lành mạnh, đầy đủ
  • 难nàntai nạn, thảm họa, hoạn nạn
  • 伤亡shāngwángthương vong, tử vong và bị thương
  • 延期yánqīhoãn, gia hạn, trì hoãn
  • 谦虚qiānxūkhiêm tốn, nhún nhường
  • 相等xiāngděngbằng nhau, tương đương, ngang nhau