学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Mua sắm3 phút · 565 chữ10 từ thư viện

隔着屏幕量身的旗袍

Chiếc sườn xám đo người qua màn hình

Người cô ở Canada muốn mặc sườn xám của một tiệm lâu đời ở Thượng Hải trong đám cưới con gái, nhưng không thể về nước — vậy đo người bằng cách nào?

10 từ của bài
  • 汇款huìkuǎnchuyển tiền, khoản tiền gửi
  • 后代hòudàiđời sau, hậu duệ, thế hệ sau
  • 中央zhōngyāngtrung ương, trung tâm, chính giữa
  • 海内外hǎinèiwàitrong và ngoài nước
  • 引yǐndẫn, kéo, thu hút
  • 垂直chuízhíthẳng đứng, vuông góc, dọc
  • 仍旧réngjiùvẫn, vẫn còn, như cũ
  • 出力chūlìgóp sức, bỏ công, nỗ lực
  • 模特儿mótèrngười mẫu, model
  • 笑容xiàoróngnụ cười, vẻ mặt tươi cười, nét cười

Bước 1 · Bài đọc

隔着屏幕量身的旗袍

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我gūgu姑姑zài在jiā加ná拿dà大shēnghuó生活le了sān三shí十duōnián多年 。xiàgèyuè下个月biǎo表mèi妹jiéhūn结婚 ,gūgu姑姑xiǎng想zài在hūnlǐ婚礼shàng上chuān穿yí一jiàn件shàng上hǎi海lǎo老diàn店zuò做de的qípáo旗袍 。 … yúshì于是tā她cóng从jiā加ná拿dà大gěi给wǒ我huìkuǎn汇款 ,tuō托wǒ我qù去nán南jīng京xī西lù路de的yì一jiā家lǎozìhào老字号qípáo旗袍diàn店bāng帮tā她dìngzuò定做yí一jiàn件 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 汇款huìkuǎnchuyển tiền, khoản tiền gửi
  • 后代hòudàiđời sau, hậu duệ, thế hệ sau
  • 中央zhōngyāngtrung ương, trung tâm, chính giữa
  • 海内外hǎinèiwàitrong và ngoài nước
  • 引yǐndẫn, kéo, thu hút
  • 垂直chuízhíthẳng đứng, vuông góc, dọc
  • 仍旧réngjiùvẫn, vẫn còn, như cũ
  • 出力chūlìgóp sức, bỏ công, nỗ lực
  • 模特儿mótèrngười mẫu, model
  • 笑容xiàoróngnụ cười, vẻ mặt tươi cười, nét cười