10 từ của bài
- 汇款huìkuǎnchuyển tiền, khoản tiền gửi
- 后代hòudàiđời sau, hậu duệ, thế hệ sau
- 中央zhōngyāngtrung ương, trung tâm, chính giữa
- 海内外hǎinèiwàitrong và ngoài nước
- 引yǐndẫn, kéo, thu hút
- 垂直chuízhíthẳng đứng, vuông góc, dọc
- 仍旧réngjiùvẫn, vẫn còn, như cũ
- 出力chūlìgóp sức, bỏ công, nỗ lực
- 模特儿mótèrngười mẫu, model
- 笑容xiàoróngnụ cười, vẻ mặt tươi cười, nét cười
Bước 1 · Bài đọc
隔着屏幕量身的旗袍
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我gūgu姑姑zài在jiā加ná拿dà大shēnghuó生活le了sān三shí十duōnián多年 。xiàgèyuè下个月biǎo表mèi妹jiéhūn结婚 ,gūgu姑姑xiǎng想zài在hūnlǐ婚礼shàng上chuān穿yí一jiàn件shàng上hǎi海lǎo老diàn店zuò做de的qípáo旗袍 。 … yúshì于是tā她cóng从jiā加ná拿dà大gěi给wǒ我huìkuǎn汇款 ,tuō托wǒ我qù去nán南jīng京xī西lù路de的yì一jiā家lǎozìhào老字号qípáo旗袍diàn店bāng帮tā她dìngzuò定做yí一jiàn件 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ