回村办食堂的程序员
Cô lập trình viên về làng mở bếp ăn
Bỏ việc lương cao ở Thượng Hải về làng mở bếp ăn cho người già — một bữa chỉ thu vài đồng thì Lâm Hiểu lấy gì để duy trì?
10 từ của bài
- 时速shísùvận tốc theo giờ, tốc độ giờ, km/h
- 田tiánruộng, đồng ruộng
- 养老yǎnglǎodưỡng lão, phụng dưỡng người già, nghỉ hưu
- 免miǎnmiễn, tránh, bãi miễn
- 本身běnshēnbản thân, tự nó, chính nó
- 思路sīlùmạch suy nghĩ, hướng tư duy
- 类别lèibiéloại, phân loại, hạng mục
- 对接duìjiēkết nối, ghép nối, liên kết
- 加以jiāyǐtiến hành, thực hiện, thêm vào
- 捉zhuōbắt, tóm, chụp lấy
Bước 1 · Bài đọc
回村办食堂的程序员
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lín林xiǎo晓zài在shàng上hǎi海zuò做le了bā八nián年ruǎnjiàn软件gōngchéngshī工程师 ,gōngzuò工作wěndìng稳定 ,shōurù收入yě也bùcuò不错 。měi每nián年chūnjié春节 ,tā她dōuhuì都会zuò坐shàng上shísù时速sān三bǎi百duō多gōnglǐ公里de的gāotiě高铁 ,wǔ五gè个xiǎoshí小时zuǒyòu左右jiù就néng能dào到cháng长shā沙 ,zài再zuò坐yí一gè个duō多xiǎoshí小时qìchē汽车huídào回到lǎojiā老家 。 … yǐqián以前rènao热闹de的cūn村zǐ子 ,rújīn如今zhī只shèngxià剩下lǎorén老人hé和háizi孩子 ,bùshǎo不少tián田yě也huāng荒zhe着méi没rén人zhǒng种 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ