学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Con người & gia đình3 phút · 625 chữ10 từ thư viện

回村办食堂的程序员

Cô lập trình viên về làng mở bếp ăn

Bỏ việc lương cao ở Thượng Hải về làng mở bếp ăn cho người già — một bữa chỉ thu vài đồng thì Lâm Hiểu lấy gì để duy trì?

10 từ của bài
  • 时速shísùvận tốc theo giờ, tốc độ giờ, km/h
  • 田tiánruộng, đồng ruộng
  • 养老yǎnglǎodưỡng lão, phụng dưỡng người già, nghỉ hưu
  • 免miǎnmiễn, tránh, bãi miễn
  • 本身běnshēnbản thân, tự nó, chính nó
  • 思路sīlùmạch suy nghĩ, hướng tư duy
  • 类别lèibiéloại, phân loại, hạng mục
  • 对接duìjiēkết nối, ghép nối, liên kết
  • 加以jiāyǐtiến hành, thực hiện, thêm vào
  • 捉zhuōbắt, tóm, chụp lấy

Bước 1 · Bài đọc

回村办食堂的程序员

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lín林xiǎo晓zài在shàng上hǎi海zuò做le了bā八nián年ruǎnjiàn软件gōngchéngshī工程师 ,gōngzuò工作wěndìng稳定 ,shōurù收入yě也bùcuò不错 。měi每nián年chūnjié春节 ,tā她dōuhuì都会zuò坐shàng上shísù时速sān三bǎi百duō多gōnglǐ公里de的gāotiě高铁 ,wǔ五gè个xiǎoshí小时zuǒyòu左右jiù就néng能dào到cháng长shā沙 ,zài再zuò坐yí一gè个duō多xiǎoshí小时qìchē汽车huídào回到lǎojiā老家 。 … yǐqián以前rènao热闹de的cūn村zǐ子 ,rújīn如今zhī只shèngxià剩下lǎorén老人hé和háizi孩子 ,bùshǎo不少tián田yě也huāng荒zhe着méi没rén人zhǒng种 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 时速shísùvận tốc theo giờ, tốc độ giờ, km/h
  • 田tiánruộng, đồng ruộng
  • 养老yǎnglǎodưỡng lão, phụng dưỡng người già, nghỉ hưu
  • 免miǎnmiễn, tránh, bãi miễn
  • 本身běnshēnbản thân, tự nó, chính nó
  • 思路sīlùmạch suy nghĩ, hướng tư duy
  • 类别lèibiéloại, phân loại, hạng mục
  • 对接duìjiēkết nối, ghép nối, liên kết
  • 加以jiāyǐtiến hành, thực hiện, thêm vào
  • 捉zhuōbắt, tóm, chụp lấy