调音师的徒弟
Người học việc của thợ lên dây đàn
Suốt nửa năm đầu, sư phụ gần như không cho cậu học trò chạm vào cây đàn nào — rốt cuộc ông đang dạy cậu điều gì?
10 từ của bài
- 徒弟túdìđồ đệ, học trò, người học việc
- 严yánnghiêm, nghiêm khắc, chặt chẽ
- 小气xiǎoqìkeo kiệt, bủn xỉn, hẹp hòi
- 历经lìjīngtrải qua, kinh qua
- 精致jīngzhìtinh xảo, tinh tế, tỉ mỉ
- 阵雨zhènyǔmưa rào, mưa dông
- 乐曲yuèqǔbản nhạc, khúc nhạc
- 验证yànzhèngkiểm chứng, xác minh, chứng thực
- 职责zhízétrách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ
- 气质qìzhìkhí chất, phong thái, tính khí
Bước 1 · Bài đọc
调音师的徒弟
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在wǒmen我们zhè这zuò座chéngshì城市 ,zhōu周shīfu师傅gěi给gāngqín钢琴tiáo调yīn音yǐjīng已经kuài快sì四shí十nián年le了 。liǎng两niánqián年前 ,èr二shí十chūtóu出头de的xiǎo小lín林bài拜tā他wèi为shī师 ,chéng成le了tā他de的túdì徒弟 。zhōu周shīfu师傅shì是chū出le了míng名de的yán严 ,duì对túdì徒弟gèngshì更是yīdiǎnr一点儿yě也bú不fàngsōng放松 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ