学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Xã hội & môi trường3 phút · 553 chữ10 từ thư viện

调音师的徒弟

Người học việc của thợ lên dây đàn

Suốt nửa năm đầu, sư phụ gần như không cho cậu học trò chạm vào cây đàn nào — rốt cuộc ông đang dạy cậu điều gì?

10 từ của bài
  • 徒弟túdìđồ đệ, học trò, người học việc
  • 严yánnghiêm, nghiêm khắc, chặt chẽ
  • 小气xiǎoqìkeo kiệt, bủn xỉn, hẹp hòi
  • 历经lìjīngtrải qua, kinh qua
  • 精致jīngzhìtinh xảo, tinh tế, tỉ mỉ
  • 阵雨zhènyǔmưa rào, mưa dông
  • 乐曲yuèqǔbản nhạc, khúc nhạc
  • 验证yànzhèngkiểm chứng, xác minh, chứng thực
  • 职责zhízétrách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ
  • 气质qìzhìkhí chất, phong thái, tính khí

Bước 1 · Bài đọc

调音师的徒弟

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在wǒmen我们zhè这zuò座chéngshì城市 ,zhōu周shīfu师傅gěi给gāngqín钢琴tiáo调yīn音yǐjīng已经kuài快sì四shí十nián年le了 。liǎng两niánqián年前 ,èr二shí十chūtóu出头de的xiǎo小lín林bài拜tā他wèi为shī师 ,chéng成le了tā他de的túdì徒弟 。zhōu周shīfu师傅shì是chū出le了míng名de的yán严 ,duì对túdì徒弟gèngshì更是yīdiǎnr一点儿yě也bú不fàngsōng放松 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 徒弟túdìđồ đệ, học trò, người học việc
  • 严yánnghiêm, nghiêm khắc, chặt chẽ
  • 小气xiǎoqìkeo kiệt, bủn xỉn, hẹp hòi
  • 历经lìjīngtrải qua, kinh qua
  • 精致jīngzhìtinh xảo, tinh tế, tỉ mỉ
  • 阵雨zhènyǔmưa rào, mưa dông
  • 乐曲yuèqǔbản nhạc, khúc nhạc
  • 验证yànzhèngkiểm chứng, xác minh, chứng thực
  • 职责zhízétrách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ
  • 气质qìzhìkhí chất, phong thái, tính khí