10 từ của bài
- 学员xuéyuánhọc viên
- 稿件gǎojiànbản thảo, bài viết, bản gửi đăng
- 视力shìlìthị lực, mắt, tầm nhìn
- 版bǎnbản, ấn bản, phiên bản
- 会见huìjiàngặp gỡ, tiếp kiến, hội kiến
- 井jǐnggiếng nước
- 瞬间shùnjiānkhoảnh khắc, chốc lát, tức thì
- 倾向qīngxiàngxu hướng, khuynh hướng, thiên về
- 求qiúcầu, tìm kiếm, yêu cầu
- 后者hòuzhěcái sau, người sau, điều sau
Bước 1 · Bài đọc
除夕前挑中的那张照片
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家shěng省bào报zuò做le了èr二shí十duōnián多年túpiàn图片biānjí编辑 ,zhè这jǐ几nián年hái还fùzé负责dài带xīn新lái来de的xuéyuán学员 。 … měi每tiān天xiàwǔ下午 ,jìzhě记者hé和xuéyuán学员de的gǎojiàn稿件huì会yīqǐ一起fā发dào到biānjí编辑bù部 ,wǒ我dé得cóng从jǐ几bǎi百zhāng张zhàopiàn照片lǐ里tiāo挑chū出dìèr第二tiān天jiàn见bào报de的jǐ几zhāng张 。niánjì年纪dà大le了 ,wǒ我de的shìlì视力bùrú不如cóngqián从前 ,kàn看zhàopiàn照片shí时chángcháng常常yào要ná拿zhe着fàngdà放大jìng镜 ,quèrèn确认měi每yí一gè个xìjié细节dōu都qīngchu清楚 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ