学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Thiên nhiên3 phút · 601 chữ10 từ thư viện

四十天没下雨的桃园

Vườn đào bốn mươi ngày không mưa

Bốn mươi tuổi bỏ nghề kế toán về quê trồng đào, ngay năm đầu đã gặp hơn bốn mươi ngày không mưa — dì tôi sẽ làm gì?

10 từ của bài
  • 姨yídì, cô, bác gái (bên mẹ)
  • 转让zhuǎnràngchuyển nhượng, nhường lại
  • 极端jíduāncực đoan, vô cùng, thái quá
  • 烫tàngnóng bỏng, làm bỏng, chần nước sôi
  • 预期yùqīdự kiến, kỳ vọng, mong đợi
  • 储存chǔcúnlưu trữ, dự trữ, tích trữ
  • 创意chuàngyìsáng tạo, ý tưởng mới, sáng ý
  • 终点zhōngdiǎnđiểm cuối, đích, ga cuối
  • 定价dìngjiàđịnh giá, giá cả, niêm yết giá
  • 枯燥kūzàokhô khan, nhàm chán, tẻ nhạt

Bước 1 · Bài đọc

四十天没下雨的桃园

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我yí姨yuánlái原来zài在háng杭zhōu州yì一jiā家gōngsī公司dāng当huìjì会计 。sān三niánqián年前 ,lǎojiā老家fùjìn附近yí一wèi位lǎo老guǒ果nóng农niánjì年纪dà大le了 ,dǎsuàn打算bǎ把zìjǐ自己de的táo桃yuán园zhuǎnràng转让chūqù出去 。 … jiù就zhè这yàng样 ,sì四shí十suì岁de的tā她cí辞le了zhí职 ,jiēshǒu接手le了zhè这piàn片táo桃yuán园 ,dāng当qǐ起le了guǒ果nóng农 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 姨yídì, cô, bác gái (bên mẹ)
  • 转让zhuǎnràngchuyển nhượng, nhường lại
  • 极端jíduāncực đoan, vô cùng, thái quá
  • 烫tàngnóng bỏng, làm bỏng, chần nước sôi
  • 预期yùqīdự kiến, kỳ vọng, mong đợi
  • 储存chǔcúnlưu trữ, dự trữ, tích trữ
  • 创意chuàngyìsáng tạo, ý tưởng mới, sáng ý
  • 终点zhōngdiǎnđiểm cuối, đích, ga cuối
  • 定价dìngjiàđịnh giá, giá cả, niêm yết giá
  • 枯燥kūzàokhô khan, nhàm chán, tẻ nhạt