四十天没下雨的桃园
Vườn đào bốn mươi ngày không mưa
Bốn mươi tuổi bỏ nghề kế toán về quê trồng đào, ngay năm đầu đã gặp hơn bốn mươi ngày không mưa — dì tôi sẽ làm gì?
10 từ của bài
- 姨yídì, cô, bác gái (bên mẹ)
- 转让zhuǎnràngchuyển nhượng, nhường lại
- 极端jíduāncực đoan, vô cùng, thái quá
- 烫tàngnóng bỏng, làm bỏng, chần nước sôi
- 预期yùqīdự kiến, kỳ vọng, mong đợi
- 储存chǔcúnlưu trữ, dự trữ, tích trữ
- 创意chuàngyìsáng tạo, ý tưởng mới, sáng ý
- 终点zhōngdiǎnđiểm cuối, đích, ga cuối
- 定价dìngjiàđịnh giá, giá cả, niêm yết giá
- 枯燥kūzàokhô khan, nhàm chán, tẻ nhạt
Bước 1 · Bài đọc
四十天没下雨的桃园
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我yí姨yuánlái原来zài在háng杭zhōu州yì一jiā家gōngsī公司dāng当huìjì会计 。sān三niánqián年前 ,lǎojiā老家fùjìn附近yí一wèi位lǎo老guǒ果nóng农niánjì年纪dà大le了 ,dǎsuàn打算bǎ把zìjǐ自己de的táo桃yuán园zhuǎnràng转让chūqù出去 。 … jiù就zhè这yàng样 ,sì四shí十suì岁de的tā她cí辞le了zhí职 ,jiēshǒu接手le了zhè这piàn片táo桃yuán园 ,dāng当qǐ起le了guǒ果nóng农 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ