10 từ của bài
- 将军jiāngjūntướng quân, chiếu tướng, làm khó
- 主演zhǔyǎnđóng vai chính, diễn viên chính, thủ vai
- 圈quānvòng, vòng tròn, lượt
- 假设jiǎshègiả sử, giả thiết, giả định
- 则zénhưng, thì, nguyên tắc
- 丰收fēngshōuđược mùa, bội thu, thu hoạch lớn
- 托运tuōyùnký gửi, vận chuyển hàng hóa, gửi hành lý
- 多亏duōkuīnhờ có, may nhờ, đa tạ
- 一时yīshítạm thời, nhất thời, một lúc
- 疲劳píláomệt mỏi, kiệt sức, sự mệt nhọc
Bước 1 · Bài đọc
舞台上的纸稻田
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xuéxiào学校de的huàjù话剧shè社měi每nián年chūntiān春天dōuhuì都会pái排yí一bù部xīn新xì戏 。jīnnián今年 ,zhǐdǎo指导lǎoshī老师xuǎn选le了yí一gè个zhēnshí真实de的gùshì故事 :kāi开guó国jiāngjūn将军gān甘zǔ祖chāng昌fàngqì放弃le了chénglǐ城里de的shēnghuó生活 ,huídào回到jiāng江xī西lǎojiā老家dāng当le了nóngmín农民 。 … zhè这bù部xì戏yóu由gāo高èr二de的xiǎo小wú吴zhǔyǎn主演 ,tā他bànyǎn扮演de的jiùshì就是zhè这wèi位jiāngjūn将军 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ