10 từ của bài
- 评估pínggūđánh giá, thẩm định, ước lượng
- 版本bǎnběnphiên bản, ấn bản
- 面子miànzithể diện, danh dự, bề ngoài
- 打交道dǎjiāodàogiao thiệp, tiếp xúc, làm việc với
- 主角zhǔjuénhân vật chính, vai chính, diễn viên chính
- 眼看yǎnkànsắp, ngay trước mắt, chứng kiến
- 水面shuǐmiànmặt nước
- 皮pída, vỏ, bề mặt
- 夸kuākhen ngợi, khoe khoang, phóng đại
- 虽suītuy, mặc dù
Bước 1 · Bài đọc
公开课上沉下去的橘子
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xuéxiào学校měi每nián年dōu都yào要pínggū评估yí一cì次xīn新jiàoshī教师de的jiāoxué教学shuǐ水píng平 ,fāngshì方式shì是shàng上yì一jié节gōngkāi公开kè课 ,yóu由xiàozhǎng校长hé和jǐ几wèi位lǎo老jiàoshī教师zuò坐zài在jiàoshì教室hòumian后面tīng听kè课dǎ打fēn分 。jīnnián今年lún轮dào到le了wǒ我 ,kètí课题shì是chū初èr二wùlǐ物理de的 “fúlì浮力 ”。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ