学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Học tập3 phút · 569 chữ10 từ thư viện

公开课上沉下去的橘子

Quả quýt chìm xuống trong tiết học mẫu

Hai quả quýt to gần bằng nhau, vì sao bóc vỏ rồi thì một quả lại chìm nghỉm xuống đáy chậu nước?

10 từ của bài
  • 评估pínggūđánh giá, thẩm định, ước lượng
  • 版本bǎnběnphiên bản, ấn bản
  • 面子miànzithể diện, danh dự, bề ngoài
  • 打交道dǎjiāodàogiao thiệp, tiếp xúc, làm việc với
  • 主角zhǔjuénhân vật chính, vai chính, diễn viên chính
  • 眼看yǎnkànsắp, ngay trước mắt, chứng kiến
  • 水面shuǐmiànmặt nước
  • 皮pída, vỏ, bề mặt
  • 夸kuākhen ngợi, khoe khoang, phóng đại
  • 虽suītuy, mặc dù

Bước 1 · Bài đọc

公开课上沉下去的橘子

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xuéxiào学校měi每nián年dōu都yào要pínggū评估yí一cì次xīn新jiàoshī教师de的jiāoxué教学shuǐ水píng平 ,fāngshì方式shì是shàng上yì一jié节gōngkāi公开kè课 ,yóu由xiàozhǎng校长hé和jǐ几wèi位lǎo老jiàoshī教师zuò坐zài在jiàoshì教室hòumian后面tīng听kè课dǎ打fēn分 。jīnnián今年lún轮dào到le了wǒ我 ,kètí课题shì是chū初èr二wùlǐ物理de的 “fúlì浮力 ”。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 评估pínggūđánh giá, thẩm định, ước lượng
  • 版本bǎnběnphiên bản, ấn bản
  • 面子miànzithể diện, danh dự, bề ngoài
  • 打交道dǎjiāodàogiao thiệp, tiếp xúc, làm việc với
  • 主角zhǔjuénhân vật chính, vai chính, diễn viên chính
  • 眼看yǎnkànsắp, ngay trước mắt, chứng kiến
  • 水面shuǐmiànmặt nước
  • 皮pída, vỏ, bề mặt
  • 夸kuākhen ngợi, khoe khoang, phóng đại
  • 虽suītuy, mặc dù