学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Mua sắm3 phút · 517 chữ10 từ thư viện

洪水退去后的老街

Phố cổ sau khi nước lũ rút

Sau một đêm nước lũ dâng hơn một mét, con phố cổ trăm tuổi ở Giang Nam đứng dậy bằng cách nào?

10 từ của bài
  • 古典gǔdiǎncổ điển, kinh điển, truyền thống
  • 洪水hóngshuǐlũ lụt, nước lũ, hồng thủy
  • 战争zhànzhēngchiến tranh, xung đột vũ trang
  • 户hùhộ, cửa, gia đình
  • 清洁qīngjiésạch sẽ, vệ sinh, làm sạch
  • 水泥shuǐníxi măng
  • 金额jīn'ésố tiền, kim ngạch, giá trị tiền tệ
  • 彩票cǎipiàové số, xổ số
  • 塞sāinhét, nhồi, đút vào
  • 游人yóuréndu khách, khách du lịch, người tham quan

Bước 1 · Bài đọc

洪水退去后的老街

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我jiā家zài在jiāng江nán南yí一zuò座gǔ古zhèn镇de的lǎo老jiē街shàng上kāi开le了yì一jiā家xiǎo小diàn店 ,zhuānmén专门mài卖gǔdiǎn古典jiājù家具 。qùnián去年qī七yuè月 ,lián连zhe着xià下le了jǐ几tiān天bàoyǔ暴雨 ,yì一chǎng场hóngshuǐ洪水chōng冲jìn进le了lǎo老jiē街 。 … zhè这tiáo条jiē街yǐjīng已经yǒu有yì一bǎi百duōnián多年de的lìshǐ历史 ,jīnglì经历guò过zhànzhēng战争 ,kě可jiē街shàng上de的lǎorén老人dōu都shuō说 ,zhème这么dà大de的hóngshuǐ洪水háishi还是tóu头yì一huí回jiàn见 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 古典gǔdiǎncổ điển, kinh điển, truyền thống
  • 洪水hóngshuǐlũ lụt, nước lũ, hồng thủy
  • 战争zhànzhēngchiến tranh, xung đột vũ trang
  • 户hùhộ, cửa, gia đình
  • 清洁qīngjiésạch sẽ, vệ sinh, làm sạch
  • 水泥shuǐníxi măng
  • 金额jīn'ésố tiền, kim ngạch, giá trị tiền tệ
  • 彩票cǎipiàové số, xổ số
  • 塞sāinhét, nhồi, đút vào
  • 游人yóuréndu khách, khách du lịch, người tham quan