10 từ của bài
- 古典gǔdiǎncổ điển, kinh điển, truyền thống
- 洪水hóngshuǐlũ lụt, nước lũ, hồng thủy
- 战争zhànzhēngchiến tranh, xung đột vũ trang
- 户hùhộ, cửa, gia đình
- 清洁qīngjiésạch sẽ, vệ sinh, làm sạch
- 水泥shuǐníxi măng
- 金额jīn'ésố tiền, kim ngạch, giá trị tiền tệ
- 彩票cǎipiàové số, xổ số
- 塞sāinhét, nhồi, đút vào
- 游人yóuréndu khách, khách du lịch, người tham quan
Bước 1 · Bài đọc
洪水退去后的老街
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家zài在jiāng江nán南yí一zuò座gǔ古zhèn镇de的lǎo老jiē街shàng上kāi开le了yì一jiā家xiǎo小diàn店 ,zhuānmén专门mài卖gǔdiǎn古典jiājù家具 。qùnián去年qī七yuè月 ,lián连zhe着xià下le了jǐ几tiān天bàoyǔ暴雨 ,yì一chǎng场hóngshuǐ洪水chōng冲jìn进le了lǎo老jiē街 。 … zhè这tiáo条jiē街yǐjīng已经yǒu有yì一bǎi百duōnián多年de的lìshǐ历史 ,jīnglì经历guò过zhànzhēng战争 ,kě可jiē街shàng上de的lǎorén老人dōu都shuō说 ,zhème这么dà大de的hóngshuǐ洪水háishi还是tóu头yì一huí回jiàn见 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ