10 từ của bài
- 兵bīngbinh lính, quân đội, vũ khí
- 利息lìxītiền lãi, lợi tức, lãi suất
- 策略cèlüèchiến lược, sách lược
- 产地chǎndìnơi sản xuất, xuất xứ
- 人均rénjūnbình quân đầu người, trên mỗi người
- 副fùphó, phụ, thứ
- 自律zìlǜtự giác, kỷ luật bản thân, tự chủ
- 灾zāitai họa, thiên tai, thảm họa
- 野外yěwàingoài trời, vùng ngoại ô
- 一流yīliúhàng đầu, thượng hạng, đẳng cấp cao nhất
Bước 1 · Bài đọc
老兵的一口大锅
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在lǎo老chéngqū城区de的yì一tiáo条xiǎo小xiàng巷lǐ里 ,yǒu有yì一jiā家zhī只bǎi摆zhe着shí十lái来zhāng张zhuōzi桌子de的fànguǎn饭馆 ,lǎobǎn老板jiào叫hán韩lì立jūn军 。hán韩lì立jūn军niánqīng年轻shí时dāng当guò过bā八nián年bīng兵 ,zài在bùduì部队lǐ里yīzhí一直shì是chuī炊shì事yuán员 。 … tuì退wǔ伍hòu后 ,tā他xiǎng想bǎ把zhè这mén门shǒuyì手艺yòng用qǐlai起来 ,jiù就kāi开le了zhè这jiā家xiǎo小diàn店 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ