10 từ của bài
- 一再yīzàinhiều lần, lặp đi lặp lại
- 截止jiézhǐkết thúc, hết hạn, chấm dứt
- 心爱xīn'àiyêu quý, thân yêu, yêu thích
- 场地chǎngdìsân bãi, địa điểm, mặt bằng
- 电饭锅diànfànguōnồi cơm điện
- 尽jǐncố gắng hết sức, ưu tiên, tối đa
- 淘汰táotàiloại bỏ, đào thải, sàng lọc
- 浓厚nónghòuđậm đặc, sâu đậm, mạnh mẽ
- 激情jīqíngđam mê, nhiệt huyết, cảm xúc mãnh liệt
- 财富cáifùcủa cải, tài phú, sự giàu có
Bước 1 · Bài đọc
柜子里那支旧球拍
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年tǐjiǎn体检 ,wǒ我de的tǐzhòng体重hé和xuè血zhī脂dōu都chāochū超出le了zhèngcháng正常fànwéi范围 。yīshēng医生yīzài一再tíxǐng提醒wǒ我 ,rúguǒ如果zài再bú不zhùyì注意 ,jiānglái将来huàn患shàng上gāoxuèyā高血压 、tángniàobìng糖尿病de的fēngxiǎn风险huì会míngxiǎn明显zēngjiā增加 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ