学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Xã hội & môi trường3 phút · 624 chữ10 từ thư viện

画在村墙上的旧时光

Thời xưa cũ trên những bức tường làng

Sinh viên mỹ thuật định vẽ nhân vật hoạt hình lên tường một làng núi vắng vẻ, nhưng các cụ già xem phác thảo đều lắc đầu — vậy nên vẽ gì đây?

10 từ của bài
  • 塔tǎtháp, bảo tháp
  • 公益gōngyìlợi ích công cộng, phúc lợi công cộng, công ích
  • 题材tícáiđề tài, chủ đề
  • 模样múyàngvẻ ngoài, dáng vẻ, bộ dạng
  • 粘zhāndán, dính, kết dính
  • 跟前gēnqiántrước mặt, bên cạnh, kề bên
  • 特定tèdìngđặc định, cụ thể, nhất định
  • 支zhīchống đỡ, dựng lên, chi viện
  • 用功yònggōngchăm chỉ, nỗ lực học tập, siêng năng
  • 来往láiwǎngqua lại, giao lưu, liên hệ

Bước 1 · Bài đọc

画在村墙上的旧时光

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年shǔjià暑假 ,měishù美术xuéyuàn学院de的mèng孟lǎoshī老师dài带zhe着èr二shí十míng名xuésheng学生láidào来到shānqū山区de的shí石tǎ塔cūn村huà画qiáng墙huà画 ,zhè这yǐjīng已经shì是tā他dì第wǔ五nián年dài带xuésheng学生xiàxiāng下乡zuò做gōngyì公益 。cūn村zǐ子yīn因hé河biān边yí一zuò座qī七céng层de的shí石tǎ塔ér而dé得míng名 ,kě可zhèxiē这些nián年nián年qīng轻rén人dàduō大多wàichū外出dǎgōng打工 ,cūn村lǐ里zhī只shèngxià剩下lǎorén老人hé和háizi孩子 ,yīmiàn一面miàn面huī灰qiáng墙xiǎnde显得lěng冷lěng冷qīng清qīng清 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 塔tǎtháp, bảo tháp
  • 公益gōngyìlợi ích công cộng, phúc lợi công cộng, công ích
  • 题材tícáiđề tài, chủ đề
  • 模样múyàngvẻ ngoài, dáng vẻ, bộ dạng
  • 粘zhāndán, dính, kết dính
  • 跟前gēnqiántrước mặt, bên cạnh, kề bên
  • 特定tèdìngđặc định, cụ thể, nhất định
  • 支zhīchống đỡ, dựng lên, chi viện
  • 用功yònggōngchăm chỉ, nỗ lực học tập, siêng năng
  • 来往láiwǎngqua lại, giao lưu, liên hệ