学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Con người & gia đình3 phút · 639 chữ10 từ thư viện

追上小偷儿的老教练

Ông huấn luyện viên già đuổi kịp tên trộm

Một ông cụ 72 tuổi đuổi theo kẻ trộm suốt mấy trăm mét ven sông — bí quyết nào giúp ông chạy nhanh hơn cả người trẻ?

10 từ của bài
  • 小偷儿xiǎotōurkẻ trộm, tên ăn cắp, kẻ móc túi
  • 通讯tōngxùnthông tin liên lạc, bản tin, viễn thông
  • 田径tiánjìngđiền kinh
  • 内科nèikēnội khoa, khoa nội
  • 衰老shuāilǎosuy lão, già yếu, lão hóa
  • 忽略hūlüèbỏ qua, phớt lờ
  • 占有zhànyǒuchiếm hữu, sở hữu, chiếm
  • 法规fǎguīpháp quy, quy định pháp luật, luật lệ
  • 涌现yǒngxiànxuất hiện nhiều, nảy sinh hàng loạt, nổi lên
  • 救助jiùzhùcứu trợ, giúp đỡ, hỗ trợ

Bước 1 · Bài đọc

追上小偷儿的老教练

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shànggèyuè上个月 ,wǒmen我们bàoshè报社jiēdào接到yí一wèi位shìmín市民dǎ打lái来de的diàn电huà话 :yí一wèi位qī七shí十èr二suì岁de的lǎorén老人zài在hé河biān边zhuī追le了hǎo好jǐ几bǎi百mǐ米 ,zhuāzhù抓住le了yí一gè个xiǎotōur小偷儿 。zhǔbiān主编ràng让wǒ我qù去cǎifǎng采访zhè这wèi位lǎorén老人 ,xiě写yì一piān篇rénwù人物tōngxùn通讯 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 小偷儿xiǎotōurkẻ trộm, tên ăn cắp, kẻ móc túi
  • 通讯tōngxùnthông tin liên lạc, bản tin, viễn thông
  • 田径tiánjìngđiền kinh
  • 内科nèikēnội khoa, khoa nội
  • 衰老shuāilǎosuy lão, già yếu, lão hóa
  • 忽略hūlüèbỏ qua, phớt lờ
  • 占有zhànyǒuchiếm hữu, sở hữu, chiếm
  • 法规fǎguīpháp quy, quy định pháp luật, luật lệ
  • 涌现yǒngxiànxuất hiện nhiều, nảy sinh hàng loạt, nổi lên
  • 救助jiùzhùcứu trợ, giúp đỡ, hỗ trợ