追上小偷儿的老教练
Ông huấn luyện viên già đuổi kịp tên trộm
Một ông cụ 72 tuổi đuổi theo kẻ trộm suốt mấy trăm mét ven sông — bí quyết nào giúp ông chạy nhanh hơn cả người trẻ?
10 từ của bài
- 小偷儿xiǎotōurkẻ trộm, tên ăn cắp, kẻ móc túi
- 通讯tōngxùnthông tin liên lạc, bản tin, viễn thông
- 田径tiánjìngđiền kinh
- 内科nèikēnội khoa, khoa nội
- 衰老shuāilǎosuy lão, già yếu, lão hóa
- 忽略hūlüèbỏ qua, phớt lờ
- 占有zhànyǒuchiếm hữu, sở hữu, chiếm
- 法规fǎguīpháp quy, quy định pháp luật, luật lệ
- 涌现yǒngxiànxuất hiện nhiều, nảy sinh hàng loạt, nổi lên
- 救助jiùzhùcứu trợ, giúp đỡ, hỗ trợ
Bước 1 · Bài đọc
追上小偷儿的老教练
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,wǒmen我们bàoshè报社jiēdào接到yí一wèi位shìmín市民dǎ打lái来de的diàn电huà话 :yí一wèi位qī七shí十èr二suì岁de的lǎorén老人zài在hé河biān边zhuī追le了hǎo好jǐ几bǎi百mǐ米 ,zhuāzhù抓住le了yí一gè个xiǎotōur小偷儿 。zhǔbiān主编ràng让wǒ我qù去cǎifǎng采访zhè这wèi位lǎorén老人 ,xiě写yì一piān篇rénwù人物tōngxùn通讯 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ