每天预报彩虹的观测员
Người quan trắc ngày nào cũng dự báo cầu vồng
Bảy giờ sáng mỗi ngày, một trạm khí tượng dưới chân núi lại phát đi bản tin lạ: chiều nay khả năng xuất hiện cầu vồng là bao nhiêu?
10 từ của bài
- 彩虹cǎihóngcầu vồng
- 概率gàilǜxác suất, khả năng, tỷ lệ
- 泼pōhắt, tạt, đổ nước
- 作用zuòyòngtác dụng, vai trò, ảnh hưởng
- 许可xǔkěcho phép, cấp phép, sự đồng ý
- 配备pèibèitrang bị, cấp phát, bố trí
- 维护wéihùbảo vệ, duy trì, gìn giữ
- 情形qíngxingtình hình, hoàn cảnh, tình trạng
- 品尝pǐnchángnếm thử, thưởng thức, dùng thử
- 金子jīnzivàng, vàng ròng
Bước 1 · Bài đọc
每天预报彩虹的观测员
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yún云wù雾shān山jiǎo脚xià下yǒu有yí一zuò座xiǎoqì小气xiàng象zhàn站 ,guāncè观测yuán员luó罗jiā佳měi每tiān天zǎoshang早上qī七diǎn点dōuhuì都会fā发yì一tiáo条tè特biéde别的yùbào预报 :jīntiān今天bàngwǎn傍晚 ,zhèn镇zǐ子shàngkōng上空chūxiàn出现cǎihóng彩虹de的gàilǜ概率yǒu有duō多dà大 。yì一nián年duō多lái来 ,zhè这tiáo条yùbào预报xīyǐn吸引le了bùshǎo不少yóukè游客zhuānchéng专程gǎn赶lái来 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ