学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Thiên nhiên3 phút · 606 chữ10 từ thư viện

每天预报彩虹的观测员

Người quan trắc ngày nào cũng dự báo cầu vồng

Bảy giờ sáng mỗi ngày, một trạm khí tượng dưới chân núi lại phát đi bản tin lạ: chiều nay khả năng xuất hiện cầu vồng là bao nhiêu?

10 từ của bài
  • 彩虹cǎihóngcầu vồng
  • 概率gàilǜxác suất, khả năng, tỷ lệ
  • 泼pōhắt, tạt, đổ nước
  • 作用zuòyòngtác dụng, vai trò, ảnh hưởng
  • 许可xǔkěcho phép, cấp phép, sự đồng ý
  • 配备pèibèitrang bị, cấp phát, bố trí
  • 维护wéihùbảo vệ, duy trì, gìn giữ
  • 情形qíngxingtình hình, hoàn cảnh, tình trạng
  • 品尝pǐnchángnếm thử, thưởng thức, dùng thử
  • 金子jīnzivàng, vàng ròng

Bước 1 · Bài đọc

每天预报彩虹的观测员

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yún云wù雾shān山jiǎo脚xià下yǒu有yí一zuò座xiǎoqì小气xiàng象zhàn站 ,guāncè观测yuán员luó罗jiā佳měi每tiān天zǎoshang早上qī七diǎn点dōuhuì都会fā发yì一tiáo条tè特biéde别的yùbào预报 :jīntiān今天bàngwǎn傍晚 ,zhèn镇zǐ子shàngkōng上空chūxiàn出现cǎihóng彩虹de的gàilǜ概率yǒu有duō多dà大 。yì一nián年duō多lái来 ,zhè这tiáo条yùbào预报xīyǐn吸引le了bùshǎo不少yóukè游客zhuānchéng专程gǎn赶lái来 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 彩虹cǎihóngcầu vồng
  • 概率gàilǜxác suất, khả năng, tỷ lệ
  • 泼pōhắt, tạt, đổ nước
  • 作用zuòyòngtác dụng, vai trò, ảnh hưởng
  • 许可xǔkěcho phép, cấp phép, sự đồng ý
  • 配备pèibèitrang bị, cấp phát, bố trí
  • 维护wéihùbảo vệ, duy trì, gìn giữ
  • 情形qíngxingtình hình, hoàn cảnh, tình trạng
  • 品尝pǐnchángnếm thử, thưởng thức, dùng thử
  • 金子jīnzivàng, vàng ròng