背着望远镜的音乐老师
Cô giáo âm nhạc đeo ống nhòm
Một cô giáo âm nhạc về hưu bỗng say mê ngắm chim — những vị khách có cánh ghé vùng đất ngập nước rốt cuộc bay về đâu?
10 từ của bài
- 多才多艺duōcáiduōyìđa tài đa nghệ, nhiều tài năng
- 学问xuéwenhọc vấn, tri thức, kiến thức
- 往来wǎngláigiao lưu, qua lại, đi lại
- 足zúchân, đủ, đầy đủ
- 考核kǎohéđánh giá, kiểm tra, sát hạch
- 布置bùzhìbố trí, sắp đặt, trang trí
- 支出zhīchūchi tiêu, chi phí, khoản chi
- 干脆gāncuìchi bằng, dứt khoát, thẳng thắn
- 储蓄chǔxùtiết kiệm, gửi tiết kiệm, tiền tiết kiệm
- 出境chūjìngxuất cảnh, ra khỏi biên giới
Bước 1 · Bài đọc
背着望远镜的音乐老师
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
hé何āyí阿姨tuìxiū退休qián前shì是yì一míng名zhōngxué中学yīnlè音乐lǎoshī老师 ,tán弹qín琴 、chànggē唱歌 、huà画huà画yàng样yàng样náshǒu拿手 ,zài在xuéxiào学校lǐ里shì是chū出le了míng名de的duōcáiduōyì多才多艺 。tuìxiū退休nà那nián年qiūtiān秋天 ,péngyou朋友lā拉tā她qù去chéng城jiāo郊shī湿dì地gōngyuán公园de的hú湖biān边kàn看niǎo鸟 ,tā她yīxiàzi一下子jiù就zhe着le了mí迷 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ