10 từ của bài
- 周zhōuchu đáo, toàn diện, tuần
- 优异yōuyìxuất sắc, ưu việt, vượt trội
- 神奇shénqíthần kỳ, huyền diệu, kỳ lạ
- 延伸yánshēnmở rộng, kéo dài, trải dài
- 运行yùnxíngvận hành, hoạt động, chạy
- 履行lǚxíngthực hiện, thi hành, tuân thủ
- 步骤bùzhòubước, các bước, quy trình
- 特性tèxìngđặc tính, tính chất
- 全程quánchéngtoàn chặng, toàn bộ hành trình, suốt quãng đường
- 探索tànsuǒkhám phá, tìm tòi, thám hiểm
Bước 1 · Bài đọc
智能家居的神奇之旅
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhìnéng智能jiā家jū居xìtǒng系统yǐjīng已经shēnrù深入wǒmen我们de的rìcháng日常shēnghuó生活 。tā它bùjǐn不仅néng能zìdòng自动tiáojié调节shì室nèi内wēndù温度 ,hái还néng能gēnjù根据yònghù用户de的xíguàn习惯tígōng提供gèxìng个性huà化fúwù服务 。 … zhèxiē这些xìtǒng系统de的héxīn核心zàiyú在于qí其yōuyì优异de的xuéxí学习nénglì能力 ,nénggòu能够bùduàn不断yōuhuà优化yònghù用户tǐyàn体验 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ