10 từ của bài
- 相声xiàngshengtấu nói, hài đối thoại
- 鲜艳xiānyàntươi sáng, rực rỡ, sặc sỡ
- 壶húấm, bình, lọ
- 未必wèibìchưa chắc, không nhất thiết
- 干扰gānrǎoquấy nhiễu, can thiệp, nhiễu loạn
- 和谐héxiéhài hòa, hòa hợp, đồng thuận
- 汇报huìbàobáo cáo, trình báo
- 顿时dùnshílập tức, ngay tức khắc, bỗng chốc
- 才能cáinéngtài năng, năng lực, khả năng
- 延续yánxùduy trì, tiếp tục, kéo dài
Bước 1 · Bài đọc
相声场里的长嘴壶
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
běijīng北京yǒu有yì一jiā家lǎo老chá茶guǎn馆 ,měi每tiān天wǎnshang晚上qī七diǎn点bàn半dōu都yǒu有xiàngsheng相声yǎnchū演出 。kèrén客人men们yìbiān一边tīng听xiàngsheng相声 ,yībiān一边hē喝mò茉lì莉huā花chá茶 ,chī吃yánsè颜色xiānyàn鲜艳de的shān山zhā楂gāo糕hé和jīn金huáng黄de的wān豌dòu豆huáng黄 。èr二shí十èr二suì岁de的xiǎo小mǎ马zài在zhèlǐ这里dāng当fúwùyuán服务员 ,yǐjīng已经kuài快yì一nián年le了 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ