学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Học tập3 phút · 592 chữ10 từ thư viện

教学楼后面的小菜园

Vườn rau nhỏ sau dãy phòng học

Mảnh đất hoang sau dãy phòng học trở thành vườn rau của lớp 5 — nhưng ai đã giẫm gãy những cây dưa chuột non?

10 từ của bài
  • 空地kòngdìbãi đất trống, khoảng trống
  • 使劲shǐjìndùng sức, gắng sức, ra sức
  • 刺cìgai, ngạnh, đâm
  • 手臂shǒubìcánh tay
  • 线xiànsợi dây, đường thẳng, tuyến
  • 透过tòuguòxuyên qua, thông qua, qua
  • 人为rénwéinhân tạo, do con người, cố ý
  • 欺骗qīpiànlừa dối, lừa gạt, lừa đảo
  • 变质biànzhìbiến chất, hỏng, suy thoái
  • 逗dòutrêu chọc, chọc cười, hài hước

Bước 1 · Bài đọc

教学楼后面的小菜园

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们xuéxiào学校jiàoxuélóu教学楼hòumian后面yǒu有yí一kuài块kòngdì空地 ,yǐjīng已经huāng荒le了hǎo好duōnián多年 ,cháng长mǎn满le了zá杂cǎo草 。zhè这xuéqī学期 ,xuéxiào学校bǎ把tā它fēn分gěi给le了wǒmen我们wǔ五niánjí年级sān三bān班 ,ràng让háizi孩子men们zài在láodòng劳动kè课shàng上zhòngcài种菜 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 空地kòngdìbãi đất trống, khoảng trống
  • 使劲shǐjìndùng sức, gắng sức, ra sức
  • 刺cìgai, ngạnh, đâm
  • 手臂shǒubìcánh tay
  • 线xiànsợi dây, đường thẳng, tuyến
  • 透过tòuguòxuyên qua, thông qua, qua
  • 人为rénwéinhân tạo, do con người, cố ý
  • 欺骗qīpiànlừa dối, lừa gạt, lừa đảo
  • 变质biànzhìbiến chất, hỏng, suy thoái
  • 逗dòutrêu chọc, chọc cười, hài hước