10 từ của bài
- 空地kòngdìbãi đất trống, khoảng trống
- 使劲shǐjìndùng sức, gắng sức, ra sức
- 刺cìgai, ngạnh, đâm
- 手臂shǒubìcánh tay
- 线xiànsợi dây, đường thẳng, tuyến
- 透过tòuguòxuyên qua, thông qua, qua
- 人为rénwéinhân tạo, do con người, cố ý
- 欺骗qīpiànlừa dối, lừa gạt, lừa đảo
- 变质biànzhìbiến chất, hỏng, suy thoái
- 逗dòutrêu chọc, chọc cười, hài hước
Bước 1 · Bài đọc
教学楼后面的小菜园
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xuéxiào学校jiàoxuélóu教学楼hòumian后面yǒu有yí一kuài块kòngdì空地 ,yǐjīng已经huāng荒le了hǎo好duōnián多年 ,cháng长mǎn满le了zá杂cǎo草 。zhè这xuéqī学期 ,xuéxiào学校bǎ把tā它fēn分gěi给le了wǒmen我们wǔ五niánjí年级sān三bān班 ,ràng让háizi孩子men们zài在láodòng劳动kè课shàng上zhòngcài种菜 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ