学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Công nghệ3 phút · 617 chữ10 từ thư viện

温室里的那根小棍

Chiếc que nhỏ trong nhà kính

Ông ngoại chăm hơn ba trăm chậu lan chỉ bằng kinh nghiệm và một chiếc que nhỏ — khi người cháu mang công nghệ vào nhà kính, ông có chịu tin không?

10 từ của bài
  • 兰花lánhuāhoa lan, phong lan
  • 潮湿cháoshīẩm ướt, ẩm thấp, nồm
  • 棍gùngậy, côn, que
  • 痒yǎngngứa, nhột
  • 拾shínhặt, thu nhặt, lượm
  • 天然气tiānránqìkhí thiên nhiên, khí đốt tự nhiên
  • 丧失sàngshīmất đi, đánh mất
  • 引入yǐnrùđưa vào, giới thiệu, nhập khẩu
  • 太阳能tàiyángnéngnăng lượng mặt trời
  • 辅导fǔdǎophụ đạo, hướng dẫn, kèm cặp

Bước 1 · Bài đọc

温室里的那根小棍

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wàigōng外公tuìxiū退休hòu后zài在chéng城jiāo郊zū租le了yì一jiān间wēnshì温室 ,zhuānmén专门yǎng养lánhuā兰花 ,zuì最duō多shí时yǒu有sān三bǎi百duō多pén盆 。lánhuā兰花xǐhuan喜欢cháoshī潮湿de的huánjìng环境 ,kě可pén盆tǔ土tài太shī湿 ,gēn根yòu又róngyì容易làn烂diào掉 。 … tā他měi每tiān天zǎoshang早上dōu都ná拿yì一gēn根xiǎo小gùn棍chā插jìn进pén盆tǔ土lǐ里 ,bá拔chūlái出来kàn看kàn看zhān沾le了duōshǎo多少shī湿ní泥 ,zài再juédìng决定jiāo浇bu不jiāo浇shuǐ水 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 兰花lánhuāhoa lan, phong lan
  • 潮湿cháoshīẩm ướt, ẩm thấp, nồm
  • 棍gùngậy, côn, que
  • 痒yǎngngứa, nhột
  • 拾shínhặt, thu nhặt, lượm
  • 天然气tiānránqìkhí thiên nhiên, khí đốt tự nhiên
  • 丧失sàngshīmất đi, đánh mất
  • 引入yǐnrùđưa vào, giới thiệu, nhập khẩu
  • 太阳能tàiyángnéngnăng lượng mặt trời
  • 辅导fǔdǎophụ đạo, hướng dẫn, kèm cặp