10 từ của bài
- 兰花lánhuāhoa lan, phong lan
- 潮湿cháoshīẩm ướt, ẩm thấp, nồm
- 棍gùngậy, côn, que
- 痒yǎngngứa, nhột
- 拾shínhặt, thu nhặt, lượm
- 天然气tiānránqìkhí thiên nhiên, khí đốt tự nhiên
- 丧失sàngshīmất đi, đánh mất
- 引入yǐnrùđưa vào, giới thiệu, nhập khẩu
- 太阳能tàiyángnéngnăng lượng mặt trời
- 辅导fǔdǎophụ đạo, hướng dẫn, kèm cặp
Bước 1 · Bài đọc
温室里的那根小棍
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wàigōng外公tuìxiū退休hòu后zài在chéng城jiāo郊zū租le了yì一jiān间wēnshì温室 ,zhuānmén专门yǎng养lánhuā兰花 ,zuì最duō多shí时yǒu有sān三bǎi百duō多pén盆 。lánhuā兰花xǐhuan喜欢cháoshī潮湿de的huánjìng环境 ,kě可pén盆tǔ土tài太shī湿 ,gēn根yòu又róngyì容易làn烂diào掉 。 … tā他měi每tiān天zǎoshang早上dōu都ná拿yì一gēn根xiǎo小gùn棍chā插jìn进pén盆tǔ土lǐ里 ,bá拔chūlái出来kàn看kàn看zhān沾le了duōshǎo多少shī湿ní泥 ,zài再juédìng决定jiāo浇bu不jiāo浇shuǐ水 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ