10 từ của bài
- 念书niànshūđọc sách, đi học, học hành
- 铺pùcửa hàng, tiệm, quán
- 人行道rénxíngdàovỉa hè, lối đi bộ, đường dành cho người đi bộ
- 立lìđứng, lập, thiết lập
- 诗歌shīgēthơ ca, bài thơ, thi ca
- 围棋wéiqícờ vây
- 灰尘huīchénbụi, tro bụi
- 尴尬gāngàngượng ngùng, khó xử, lúng túng
- 对抗duìkàngđối kháng, chống lại, sự đối đầu
- 未wèichưa, không, mùi
Bước 1 · Bài đọc
学校对面的旧书小铺
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
gāozhōng高中niànshū念书de的shíhou时候 ,wǒ我měi每tiān天fàngxué放学dōu都yào要jīngguò经过xuéxiào学校duìmiàn对面de的yì一jiān间xiǎo小pù铺 。tā它kāi开zài在rénxíngdào人行道biān边shàng上 ,zhuān专mài卖jiù旧shū书 ,diàn店zhǔ主shì是yí一wèi位xìng姓chén陈de的lǎorén老人 。ménkǒu门口lì立zhe着yí一kuài块xiǎo小hēibǎn黑板 ,lǎo老chén陈měi每tiān天dōuhuì都会zài在shàngmiàn上面chāo抄yì一shǒu首shīgē诗歌 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ