10 từ của bài
- 奉献fèngxiàncống hiến, dâng hiến, hiến dâng
- 斗争dòuzhēngđấu tranh, chiến đấu, cuộc đấu tranh
- 监测jiāncègiám sát, theo dõi, quan trắc
- 土tǔquê mùa, lỗi thời, đất
- 显xiǎnhiển thị, tỏ rõ, lộ ra
- 闭bìnhắm, đóng, khép
- 祝福zhùfúchúc phúc, lời chúc, cầu nguyện
- 引导yǐndǎohướng dẫn, dẫn dắt, chỉ đạo
- 愤怒fènnùphẫn nộ, tức giận, căm phẫn
- 乘chénglợi dụng, nhân cơ hội, đi (xe)
Bước 1 · Bài đọc
外婆手腕上的小护士
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wàipó外婆jīnnián今年qī七shí十suì岁 ,tuìxiū退休qián前zài在xiàn县yīyuàn医院dāng当le了sì四shí十nián年hùshi护士 ,bǎ把dà大bàn半bèizi辈子dōu都fèngxiàn奉献gěi给le了bìngrén病人 。 … tā她huàn患gāoxuèyā高血压shí十jǐ几nián年 ,yīzhí一直kào靠chī吃yào药hé和sànbù散步gēn跟tā它dòuzhēng斗争 ,kě可zuì最ràng让jiārén家人dānxīn担心de的shì是 ,tā她chángcháng常常wàngjì忘记chī吃yào药 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ