学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Công nghệ3 phút · 596 chữ10 từ thư viện

外婆手腕上的小护士

Cô y tá nhỏ trên cổ tay bà ngoại

Một chiếc đồng hồ nhỏ trên cổ tay có thể làm gì cho người bà bảy mươi tuổi hay quên uống thuốc?

10 từ của bài
  • 奉献fèngxiàncống hiến, dâng hiến, hiến dâng
  • 斗争dòuzhēngđấu tranh, chiến đấu, cuộc đấu tranh
  • 监测jiāncègiám sát, theo dõi, quan trắc
  • 土tǔquê mùa, lỗi thời, đất
  • 显xiǎnhiển thị, tỏ rõ, lộ ra
  • 闭bìnhắm, đóng, khép
  • 祝福zhùfúchúc phúc, lời chúc, cầu nguyện
  • 引导yǐndǎohướng dẫn, dẫn dắt, chỉ đạo
  • 愤怒fènnùphẫn nộ, tức giận, căm phẫn
  • 乘chénglợi dụng, nhân cơ hội, đi (xe)

Bước 1 · Bài đọc

外婆手腕上的小护士

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wàipó外婆jīnnián今年qī七shí十suì岁 ,tuìxiū退休qián前zài在xiàn县yīyuàn医院dāng当le了sì四shí十nián年hùshi护士 ,bǎ把dà大bàn半bèizi辈子dōu都fèngxiàn奉献gěi给le了bìngrén病人 。 … tā她huàn患gāoxuèyā高血压shí十jǐ几nián年 ,yīzhí一直kào靠chī吃yào药hé和sànbù散步gēn跟tā它dòuzhēng斗争 ,kě可zuì最ràng让jiārén家人dānxīn担心de的shì是 ,tā她chángcháng常常wàngjì忘记chī吃yào药 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 奉献fèngxiàncống hiến, dâng hiến, hiến dâng
  • 斗争dòuzhēngđấu tranh, chiến đấu, cuộc đấu tranh
  • 监测jiāncègiám sát, theo dõi, quan trắc
  • 土tǔquê mùa, lỗi thời, đất
  • 显xiǎnhiển thị, tỏ rõ, lộ ra
  • 闭bìnhắm, đóng, khép
  • 祝福zhùfúchúc phúc, lời chúc, cầu nguyện
  • 引导yǐndǎohướng dẫn, dẫn dắt, chỉ đạo
  • 愤怒fènnùphẫn nộ, tức giận, căm phẫn
  • 乘chénglợi dụng, nhân cơ hội, đi (xe)