大楼玻璃上的小圆点
Những chấm tròn nhỏ trên kính các tòa nhà
Vì sao những tòa nhà kính lấp lánh giữa khu đô thị mới lại trở thành cái bẫy chết người với loài chim?
10 từ của bài
- 日前rìqiánmấy hôm trước, cách đây vài ngày, dạo trước
- 创立chuànglìsáng lập, thiết lập, thành lập
- 当场dāngchǎngtại chỗ, ngay tại hiện trường, lập tức
- 死亡sǐwángtử vong, chết, sự chết
- 方位fāngwèiphương hướng, vị trí, hướng
- 人士rénshìnhân sĩ, nhân vật, giới
- 担忧dānyōulo lắng, lo ngại, e ngại
- 带领dàilǐngdẫn dắt, lãnh đạo, hướng dẫn
- 大伙儿dàhuǒrmọi người, tất cả, anh em
- 嫌xiánchê, ghét, phàn nàn
Bước 1 · Bài đọc
大楼玻璃上的小圆点
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
rìqián日前 ,jìzhě记者gēn跟zhe着yì一zhī支hù护niǎo鸟zhìyuàn志愿duì队 ,zài在chéngshì城市xīn新qū区zǒu走le了yí一gè个shàngwǔ上午 。zhè这zhī支duìwǔ队伍shì是tuìxiū退休shēngwù生物lǎoshī老师chén陈hóng红sān三niánqián年前chuànglì创立de的 ,xiànzài现在yǐjīng已经yǒu有liù六shí十duō多míng名chéngyuán成员 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ