学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Thiên nhiên3 phút · 599 chữ10 từ thư viện

大楼玻璃上的小圆点

Những chấm tròn nhỏ trên kính các tòa nhà

Vì sao những tòa nhà kính lấp lánh giữa khu đô thị mới lại trở thành cái bẫy chết người với loài chim?

10 từ của bài
  • 日前rìqiánmấy hôm trước, cách đây vài ngày, dạo trước
  • 创立chuànglìsáng lập, thiết lập, thành lập
  • 当场dāngchǎngtại chỗ, ngay tại hiện trường, lập tức
  • 死亡sǐwángtử vong, chết, sự chết
  • 方位fāngwèiphương hướng, vị trí, hướng
  • 人士rénshìnhân sĩ, nhân vật, giới
  • 担忧dānyōulo lắng, lo ngại, e ngại
  • 带领dàilǐngdẫn dắt, lãnh đạo, hướng dẫn
  • 大伙儿dàhuǒrmọi người, tất cả, anh em
  • 嫌xiánchê, ghét, phàn nàn

Bước 1 · Bài đọc

大楼玻璃上的小圆点

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

rìqián日前 ,jìzhě记者gēn跟zhe着yì一zhī支hù护niǎo鸟zhìyuàn志愿duì队 ,zài在chéngshì城市xīn新qū区zǒu走le了yí一gè个shàngwǔ上午 。zhè这zhī支duìwǔ队伍shì是tuìxiū退休shēngwù生物lǎoshī老师chén陈hóng红sān三niánqián年前chuànglì创立de的 ,xiànzài现在yǐjīng已经yǒu有liù六shí十duō多míng名chéngyuán成员 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 日前rìqiánmấy hôm trước, cách đây vài ngày, dạo trước
  • 创立chuànglìsáng lập, thiết lập, thành lập
  • 当场dāngchǎngtại chỗ, ngay tại hiện trường, lập tức
  • 死亡sǐwángtử vong, chết, sự chết
  • 方位fāngwèiphương hướng, vị trí, hướng
  • 人士rénshìnhân sĩ, nhân vật, giới
  • 担忧dānyōulo lắng, lo ngại, e ngại
  • 带领dàilǐngdẫn dắt, lãnh đạo, hướng dẫn
  • 大伙儿dàhuǒrmọi người, tất cả, anh em
  • 嫌xiánchê, ghét, phàn nàn