学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Sở thích & giải trí3 phút · 617 chữ10 từ thư viện

算了一辈子账的扎灯人

Người làm đèn lồng cả đời tính sổ sách

Cả đời làm bạn với sổ sách, về hưu ông Chu lại mê làm đèn lồng — khi đèn điện tử giá rẻ tràn ngập, đèn thủ công của ông còn ai cần?

10 từ của bài
  • 财务cáiwùtài chính, tài vụ, kế toán
  • 由来yóuláinguồn gốc, lai lịch, từ trước đến nay
  • 照明zhàomíngchiếu sáng, ánh sáng, đèn chiếu
  • 传达chuándátruyền đạt, chuyển đạt, truyền tải
  • 节能jiénéngtiết kiệm năng lượng, tiết kiệm điện
  • 款kuǎnkiểu, khoản tiền, điều khoản
  • 上市shàngshìra mắt thị trường, niêm yết, tung ra bán
  • 遍地biàndìkhắp nơi, đầy đất, mọi chỗ
  • 定制dìngzhìđặt làm riêng, tùy chỉnh, thiết kế riêng
  • 后人hòurénngười đời sau, hậu nhân, thế hệ sau

Bước 1 · Bài đọc

算了一辈子账的扎灯人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lǎo老zhōu周zài在yì一jiā家jīxiè机械chǎng厂zuò做le了sān三shí十duōnián多年cáiwù财务gōngzuò工作 ,měi每tiān天gēn跟zhàng账běn本hé和shùzì数字dǎjiāodào打交道 ,tóngshì同事men们dōu都shuō说tā他shì是quán全chǎng厂zuì最xìxīn细心de的rén人 。tuìxiū退休yǐhòu以后 ,tā他què却mí迷shàng上le了yì一mén门gēn跟shùzì数字háobù毫不xiāng相gān干de的shǒuyì手艺 ——zhā扎dēnglóng灯笼 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 财务cáiwùtài chính, tài vụ, kế toán
  • 由来yóuláinguồn gốc, lai lịch, từ trước đến nay
  • 照明zhàomíngchiếu sáng, ánh sáng, đèn chiếu
  • 传达chuándátruyền đạt, chuyển đạt, truyền tải
  • 节能jiénéngtiết kiệm năng lượng, tiết kiệm điện
  • 款kuǎnkiểu, khoản tiền, điều khoản
  • 上市shàngshìra mắt thị trường, niêm yết, tung ra bán
  • 遍地biàndìkhắp nơi, đầy đất, mọi chỗ
  • 定制dìngzhìđặt làm riêng, tùy chỉnh, thiết kế riêng
  • 后人hòurénngười đời sau, hậu nhân, thế hệ sau