学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Ẩm thực3 phút · 639 chữ10 từ thư viện

青石镇的灯笼包

Bánh bao đèn lồng ở trấn Thanh Thạch

Vì sao bánh bao ở trấn Thanh Thạch lại mang tên "đèn lồng", và chuyện gì đã xảy ra trong một đêm mưa mấy trăm năm trước?

10 từ của bài
  • 灯笼dēnglongđèn lồng
  • 皇帝huángdìhoàng đế, vua
  • 避bìtránh, né tránh, trốn
  • 士兵shìbīngbinh sĩ, lính, quân nhân
  • 跪guìquỳ, quỳ xuống, lạy
  • 开创kāichuàngkhai sáng, khởi xướng, mở ra
  • 凌晨língchénrạng sáng, tờ mờ sáng, sáng sớm
  • 师父shīfusư phụ, thầy, bậc thầy
  • 嫁jiàgả chồng, lấy chồng, đổ lỗi
  • 骗子piànzikẻ lừa đảo, tên bịp bợm, kẻ gian lận

Bước 1 · Bài đọc

青石镇的灯笼包

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每cì次huí回lǎojiā老家qīng青shí石zhèn镇 ,wǒ我dōu都yào要qù去lǎo老jiē街shàng上de的xǔ许jì记bāozi包子pù铺chī吃yì一lóng笼dēnglong灯笼bāo包 。zhè这jiā家xiǎo小diàn店ménkǒu门口chángnián常年guà挂zhe着liǎng两zhǎn盏hóng红dēnglong灯笼 ,shífēn十分hǎo好rèn认 。dēnglong灯笼bāo包gè个tóu头bù不dà大 ,dǐng顶shàng上niē捏zhe着zhěngqí整齐de的zhě褶zǐ子 ,zhēng蒸shú熟hòu后yuán圆gǔ鼓gǔ鼓de的 ,zhēn真xiàng像yì一zhǎn盏zhǎn盏xiǎo小dēnglong灯笼 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 灯笼dēnglongđèn lồng
  • 皇帝huángdìhoàng đế, vua
  • 避bìtránh, né tránh, trốn
  • 士兵shìbīngbinh sĩ, lính, quân nhân
  • 跪guìquỳ, quỳ xuống, lạy
  • 开创kāichuàngkhai sáng, khởi xướng, mở ra
  • 凌晨língchénrạng sáng, tờ mờ sáng, sáng sớm
  • 师父shīfusư phụ, thầy, bậc thầy
  • 嫁jiàgả chồng, lấy chồng, đổ lỗi
  • 骗子piànzikẻ lừa đảo, tên bịp bợm, kẻ gian lận