学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Sở thích & giải trí2 phút · 407 chữ10 từ thư viện

台球俱乐部的乐趣

Niềm vui của Câu lạc bộ Bi-a

Thua trận vẫn có thể trúng thưởng? Ghé thăm một câu lạc bộ bi-a cuối tuần lúc nào cũng đông nghịt người.

10 từ của bài
  • 台球táiqiúbi-a, bida
  • 热门rèménhot, thịnh hành, ăn khách
  • 轮流lúnliúlần lượt, thay phiên nhau, luân phiên
  • 氛围fēnwéibầu không khí, không khí
  • 远方yuǎnfāngphương xa, nơi xa xôi
  • 局júván, trận, hiệp đấu
  • 奖品jiǎngpǐnphần thưởng, giải thưởng, vật phẩm trao giải
  • 途径tújìngcon đường, phương thức, kênh
  • 中奖zhòngjiǎngtrúng thưởng, trúng số
  • 时机shíjīthời cơ, cơ hội, thời điểm

Bước 1 · Bài đọc

台球俱乐部的乐趣

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在wǒmen我们de的chéngshì城市lǐ里 ,táiqiú台球shì是yí一xiàng项fēicháng非常rèmén热门de的yúlè娱乐huódòng活动 。měi每dào到zhōumò周末 ,péngyou朋友men们zǒng总huì会jù聚zài在yīqǐ一起 ,lúnliú轮流bǐsài比赛 。 … zhèlǐ这里de的fēnwéi氛围zǒngshì总是qīngsōng轻松yòu又rènao热闹 ,dàjiā大家yībiān一边liáotiān聊天yībiān一边xiǎngshòu享受bǐsài比赛de的lèqù乐趣 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 台球táiqiúbi-a, bida
  • 热门rèménhot, thịnh hành, ăn khách
  • 轮流lúnliúlần lượt, thay phiên nhau, luân phiên
  • 氛围fēnwéibầu không khí, không khí
  • 远方yuǎnfāngphương xa, nơi xa xôi
  • 局júván, trận, hiệp đấu
  • 奖品jiǎngpǐnphần thưởng, giải thưởng, vật phẩm trao giải
  • 途径tújìngcon đường, phương thức, kênh
  • 中奖zhòngjiǎngtrúng thưởng, trúng số
  • 时机shíjīthời cơ, cơ hội, thời điểm